Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1944

Tháng 6 âm lịch năm 1944 (Giáp Thân) kéo dài từ 20/7/1944 đến 18/8/1944 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1944

16/8/1944Đại CátThứ Tư · 28 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/7/1944Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/1944Đại CátThứ Hai · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/7/1944Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/8/1944CátThứ Tư · 21 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/1944CátThứ Năm · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/7/1944CátThứ Hai · 12 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/8/1944CátThứ Năm · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1944

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/7/1944Thứ Nămmùng 1Ất DậuMãnĐẩuCát
21/7/1944Thứ Sáumùng 2Bính TuấtBìnhNgưuHung
22/7/1944Thứ Bảymùng 3Đinh HợiĐịnhNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/7/1944Chủ Nhậtmùng 4Mậu TýChấpĐại Hung
24/7/1944Thứ Haimùng 5Kỷ SửuPháNguyĐại Hung
25/7/1944Thứ Bamùng 6Canh DầnNguyThấtBình Hòa
26/7/1944Thứ Tưmùng 7Tân MãoThànhBíchĐại Cát
27/7/1944Thứ Nămmùng 8Nhâm ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
28/7/1944Thứ Sáumùng 9Quý TỵKhaiLâuĐại Cát
29/7/1944Thứ Bảymùng 10Giáp NgọBếVịĐại HungThụ Tử
30/7/1944Chủ Nhật11Ất MùiKiếnMãoBình Hòa
31/7/1944Thứ Hai12Bính ThânTrừTấtCát
1/8/1944Thứ Ba13Đinh DậuMãnChủyBình Hòa
2/8/1944Thứ Tư14Mậu TuấtBìnhSâmBình Hòa
3/8/1944Thứ Năm15Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
4/8/1944Thứ Sáu16Canh TýChấpQuỷĐại Hung
5/8/1944Thứ Bảy17Tân SửuPháLiễuĐại Hung
6/8/1944Chủ Nhật18Nhâm DầnNguyTinhHung
7/8/1944Thứ Hai19Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
8/8/1944Thứ Ba20Giáp ThìnThànhDựcĐại HungSát Chủ Dương
9/8/1944Thứ Tư21Ất TỵThuChẩnCát
10/8/1944Thứ Năm22Bính NgọKhaiGiácĐại HungThụ Tử
11/8/1944Thứ Sáu23Đinh MùiBếCangĐại Hung
12/8/1944Thứ Bảy24Mậu ThânKiếnĐêHung
13/8/1944Chủ Nhật25Kỷ DậuTrừPhòngBình Hòa
14/8/1944Thứ Hai26Canh TuấtMãnTâmCát
15/8/1944Thứ Ba27Tân HợiBìnhHung
16/8/1944Thứ Tư28Nhâm TýĐịnhĐại Cát
17/8/1944Thứ Năm29Quý SửuChấpĐẩuCát
18/8/1944Thứ Sáu30Giáp DầnPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.