Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 6 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 5/7/1940 đến 3/8/1940 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1940

30/7/1940Đại CátThứ Ba · 26 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/7/1940Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1940Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/7/1940Đại CátThứ Ba · 19 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/7/1940Đại CátThứ Năm · 21 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/7/1940CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/1940CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/1940CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/1940Thứ Sáumùng 1Kỷ DậuBìnhLâuBình Hòa
6/7/1940Thứ Bảymùng 2Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
7/7/1940Chủ Nhậtmùng 3Tân HợiChấpMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/7/1940Thứ Haimùng 4Nhâm TýChấpTấtĐại Hung
9/7/1940Thứ Bamùng 5Quý SửuPháChủyĐại Hung
10/7/1940Thứ Tưmùng 6Giáp DầnNguySâmĐại Cát
11/7/1940Thứ Nămmùng 7Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
12/7/1940Thứ Sáumùng 8Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/7/1940Thứ Bảymùng 9Đinh TỵKhaiLiễuCát
14/7/1940Chủ Nhậtmùng 10Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
15/7/1940Thứ Hai11Kỷ MùiKiếnTrươngCát
16/7/1940Thứ Ba12Canh ThânTrừDựcBình Hòa
17/7/1940Thứ Tư13Tân DậuMãnChẩnCát
18/7/1940Thứ Năm14Nhâm TuấtBìnhGiácBình Hòa
19/7/1940Thứ Sáu15Quý HợiĐịnhCangBình Hòa
20/7/1940Thứ Bảy16Giáp TýChấpĐêCát
21/7/1940Chủ Nhật17Ất SửuPháPhòngĐại Hung
22/7/1940Thứ Hai18Bính DầnNguyTâmHung
23/7/1940Thứ Ba19Đinh MãoThànhĐại Cát
24/7/1940Thứ Tư20Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
25/7/1940Thứ Năm21Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
26/7/1940Thứ Sáu22Canh NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
27/7/1940Thứ Bảy23Tân MùiKiếnNữBình Hòa
28/7/1940Chủ Nhật24Nhâm ThânTrừBình Hòa
29/7/1940Thứ Hai25Quý DậuMãnNguyHung
30/7/1940Thứ Ba26Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
31/7/1940Thứ Tư27Ất HợiĐịnhBíchCát
1/8/1940Thứ Năm28Bính TýChấpKhuêĐại Hung
2/8/1940Thứ Sáu29Đinh SửuPháLâuĐại Hung
3/8/1940Thứ Bảy30Mậu DầnNguyVịBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.