Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 6 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 21/7/1925 đến 18/8/1925 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1925

29/7/1925Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/7/1925Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/8/1925Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/8/1925Đại CátThứ Ba · 29 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/7/1925CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/1925CátThứ Bảy · 12 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/1925CátThứ Hai · 14 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/1925CátThứ Năm · 24 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/1925Thứ Bamùng 1Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
22/7/1925Thứ Tưmùng 2Đinh MùiKiếnBíchCát
23/7/1925Thứ Nămmùng 3Mậu ThânTrừKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/7/1925Thứ Sáumùng 4Kỷ DậuMãnLâuCát
25/7/1925Thứ Bảymùng 5Canh TuấtBìnhVịBình Hòa
26/7/1925Chủ Nhậtmùng 6Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
27/7/1925Thứ Haimùng 7Nhâm TýChấpTấtĐại Hung
28/7/1925Thứ Bamùng 8Quý SửuPháChủyĐại Hung
29/7/1925Thứ Tưmùng 9Giáp DầnNguySâmĐại Cát
30/7/1925Thứ Nămmùng 10Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
31/7/1925Thứ Sáu11Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/8/1925Thứ Bảy12Đinh TỵKhaiLiễuCát
2/8/1925Chủ Nhật13Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
3/8/1925Thứ Hai14Kỷ MùiKiếnTrươngCát
4/8/1925Thứ Ba15Canh ThânTrừDựcBình Hòa
5/8/1925Thứ Tư16Tân DậuMãnChẩnCát
6/8/1925Thứ Năm17Nhâm TuấtBìnhGiácBình Hòa
7/8/1925Thứ Sáu18Quý HợiĐịnhCangBình Hòa
8/8/1925Thứ Bảy19Giáp TýChấpĐêCát
9/8/1925Chủ Nhật20Ất SửuChấpPhòngHung
10/8/1925Thứ Hai21Bính DầnPháTâmĐại Hung
11/8/1925Thứ Ba22Đinh MãoNguyHung
12/8/1925Thứ Tư23Mậu ThìnThànhĐại HungSát Chủ Dương
13/8/1925Thứ Năm24Kỷ TỵThuĐẩuCát
14/8/1925Thứ Sáu25Canh NgọKhaiNgưuĐại HungThụ Tử
15/8/1925Thứ Bảy26Tân MùiBếNữĐại Hung
16/8/1925Chủ Nhật27Nhâm ThânKiếnĐại Cát
17/8/1925Thứ Hai28Quý DậuTrừNguyCát
18/8/1925Thứ Ba29Giáp TuấtMãnThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.