Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 6 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 6 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 16/7/1901 đến 13/8/1901 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 6 âm lịch 1901

4/8/1901Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/8/1901Đại CátThứ Hai · 28 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/7/1901Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/8/1901Đại CátThứ Hai · 21 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/1901Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/8/1901Đại CátThứ Tư · 23 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/1901CátThứ Ba · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/1901CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 6 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/7/1901Thứ Bamùng 1Ất MùiKiếnVĩCát
17/7/1901Thứ Tưmùng 2Bính ThânTrừCơCát
18/7/1901Thứ Nămmùng 3Đinh DậuMãnĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/7/1901Thứ Sáumùng 4Mậu TuấtBìnhNgưuHung
20/7/1901Thứ Bảymùng 5Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
21/7/1901Chủ Nhậtmùng 6Canh TýChấpHưĐại Hung
22/7/1901Thứ Haimùng 7Tân SửuPháNguyĐại Hung
23/7/1901Thứ Bamùng 8Nhâm DầnNguyThấtBình Hòa
24/7/1901Thứ Tưmùng 9Quý MãoThànhBíchĐại Cát
25/7/1901Thứ Nămmùng 10Giáp ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/7/1901Thứ Sáu11Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
27/7/1901Thứ Bảy12Bính NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
28/7/1901Chủ Nhật13Đinh MùiKiếnMãoBình Hòa
29/7/1901Thứ Hai14Mậu ThânTrừTấtCát
30/7/1901Thứ Ba15Kỷ DậuMãnChủyBình Hòa
31/7/1901Thứ Tư16Canh TuấtBìnhSâmBình Hòa
1/8/1901Thứ Năm17Tân HợiĐịnhTỉnhCát
2/8/1901Thứ Sáu18Nhâm TýChấpQuỷĐại Hung
3/8/1901Thứ Bảy19Quý SửuPháLiễuĐại Hung
4/8/1901Chủ Nhật20Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
5/8/1901Thứ Hai21Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
6/8/1901Thứ Ba22Bính ThìnThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/8/1901Thứ Tư23Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
8/8/1901Thứ Năm24Mậu NgọBếGiácĐại Hung — Thụ Tử
9/8/1901Thứ Sáu25Kỷ MùiBếCangĐại Hung
10/8/1901Thứ Bảy26Canh ThânKiếnĐêHung
11/8/1901Chủ Nhật27Tân DậuTrừPhòngBình Hòa
12/8/1901Thứ Hai28Nhâm TuấtMãnTâmĐại Cát
13/8/1901Thứ Ba29Quý HợiBìnhVĩCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.