Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2123

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2123 (Quý Mùi) kéo dài từ 23/6/2123 đến 22/7/2123 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 2123

23/6/2123Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2123Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/7/2123Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2123Đại CátThứ Hai · 20 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/2123Đại CátThứ Tư · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/6/2123Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2123Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2123Đại CátThứ Hai · 13 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2123

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/2123Thứ Tưmùng 1Bính ThânMãnĐại Cát
24/6/2123Thứ Nămmùng 2Đinh DậuBìnhĐẩuBình Hòa
25/6/2123Thứ Sáumùng 3Mậu TuấtĐịnhNgưuHung
26/6/2123Thứ Bảymùng 4Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
27/6/2123Chủ Nhậtmùng 5Canh TýPháĐại HungThụ Tử
28/6/2123Thứ Haimùng 6Tân SửuNguyNguyĐại Hung
29/6/2123Thứ Bamùng 7Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
30/6/2123Thứ Tưmùng 8Quý MãoThuBíchĐại Cát
1/7/2123Thứ Nămmùng 9Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/7/2123Thứ Sáumùng 10Ất TỵBếLâuĐại Hung
3/7/2123Thứ Bảy11Bính NgọKiếnVịĐại Cát
4/7/2123Chủ Nhật12Đinh MùiTrừMãoHung
5/7/2123Thứ Hai13Mậu ThânMãnTấtĐại Cát
6/7/2123Thứ Ba14Kỷ DậuBìnhChủyHung
7/7/2123Thứ Tư15Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
8/7/2123Thứ Năm16Tân HợiĐịnhTỉnhCát
9/7/2123Thứ Sáu17Nhâm TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
10/7/2123Thứ Bảy18Quý SửuPháLiễuĐại Hung
11/7/2123Chủ Nhật19Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
12/7/2123Thứ Hai20Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
13/7/2123Thứ Ba21Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2123Thứ Tư22Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
15/7/2123Thứ Năm23Mậu NgọBếGiácĐại Hung
16/7/2123Thứ Sáu24Kỷ MùiKiếnCangBình Hòa
17/7/2123Thứ Bảy25Canh ThânTrừĐêHung
18/7/2123Chủ Nhật26Tân DậuMãnPhòngCát
19/7/2123Thứ Hai27Nhâm TuấtBìnhTâmHung
20/7/2123Thứ Ba28Quý HợiĐịnhCát
21/7/2123Thứ Tư29Giáp TýChấpĐại HungThụ Tử
22/7/2123Thứ Năm30Ất SửuPháĐẩuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.