Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2085

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2085 (Ất Tỵ) kéo dài từ 22/6/2085 đến 21/7/2085 dương lịch. Trong 30 ngày có 15 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 2085

18/7/2085Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2085Đại CátChủ Nhật · 17 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/7/2085Đại CátThứ Sáu · 29 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/6/2085Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2085Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/7/2085CátThứ Năm · 14 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/7/2085CátThứ Hai · 18 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bế · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/7/2085CátThứ Ba · 19 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2085

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/6/2085Thứ Sáumùng 1Đinh SửuNguyLâuBình Hòa
23/6/2085Thứ Bảymùng 2Mậu DầnThànhVịĐại Cát
24/6/2085Chủ Nhậtmùng 3Kỷ MãoThuMãoCát
25/6/2085Thứ Haimùng 4Canh ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
26/6/2085Thứ Bamùng 5Tân TỵBếChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/6/2085Thứ Tưmùng 6Nhâm NgọKiếnSâmĐại Cát
28/6/2085Thứ Nămmùng 7Quý MùiTrừTỉnhCát
29/6/2085Thứ Sáumùng 8Giáp ThânMãnQuỷCát
30/6/2085Thứ Bảymùng 9Ất DậuBìnhLiễuHung
1/7/2085Chủ Nhậtmùng 10Bính TuấtĐịnhTinhCát
2/7/2085Thứ Hai11Đinh HợiChấpTrươngHung
3/7/2085Thứ Ba12Mậu TýPháDựcĐại HungThụ Tử
4/7/2085Thứ Tư13Kỷ SửuNguyChẩnBình Hòa
5/7/2085Thứ Năm14Canh DầnThànhGiácCát
6/7/2085Thứ Sáu15Tân MãoThuCangCát
7/7/2085Thứ Bảy16Nhâm ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/7/2085Chủ Nhật17Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
9/7/2085Thứ Hai18Giáp NgọBếTâmCát
10/7/2085Thứ Ba19Ất MùiKiếnCát
11/7/2085Thứ Tư20Bính ThânTrừCát
12/7/2085Thứ Năm21Đinh DậuMãnĐẩuCát
13/7/2085Thứ Sáu22Mậu TuấtBìnhNgưuHung
14/7/2085Thứ Bảy23Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
15/7/2085Chủ Nhật24Canh TýChấpĐại HungThụ Tử
16/7/2085Thứ Hai25Tân SửuPháNguyĐại Hung
17/7/2085Thứ Ba26Nhâm DầnNguyThấtBình Hòa
18/7/2085Thứ Tư27Quý MãoThànhBíchĐại Cát
19/7/2085Thứ Năm28Giáp ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
20/7/2085Thứ Sáu29Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
21/7/2085Thứ Bảy30Bính NgọBếVịHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.