Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 2066

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 2066 (Bính Tuất) kéo dài từ 23/6/2066 đến 21/7/2066 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 2066

1/7/2066Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/7/2066Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/2066Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/7/2066CátThứ Bảy · 18 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/2066CátThứ Tư · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/2066CátThứ Sáu · 24 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/2066CátThứ Hai · 20 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 2066

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/2066Thứ Tưmùng 1Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
24/6/2066Thứ Nămmùng 2Kỷ HợiChấpTỉnhHung
25/6/2066Thứ Sáumùng 3Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
26/6/2066Thứ Bảymùng 4Tân SửuNguyLiễuHung
27/6/2066Chủ Nhậtmùng 5Nhâm DầnThànhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/2066Thứ Haimùng 6Quý MãoThuTrươngĐại Cát
29/6/2066Thứ Bamùng 7Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/6/2066Thứ Tưmùng 8Ất TỵBếChẩnĐại Hung
1/7/2066Thứ Nămmùng 9Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
2/7/2066Thứ Sáumùng 10Đinh MùiTrừCangHung
3/7/2066Thứ Bảy11Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
4/7/2066Chủ Nhật12Kỷ DậuBìnhPhòngBình Hòa
5/7/2066Thứ Hai13Canh TuấtĐịnhTâmHung
6/7/2066Thứ Ba14Tân HợiChấpHung
7/7/2066Thứ Tư15Nhâm TýPháĐại HungThụ Tử
8/7/2066Thứ Năm16Quý SửuPháĐẩuĐại Hung
9/7/2066Thứ Sáu17Giáp DầnNguyNgưuĐại Cát
10/7/2066Thứ Bảy18Ất MãoThànhNữCát
11/7/2066Chủ Nhật19Bính ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
12/7/2066Thứ Hai20Đinh TỵKhaiNguyCát
13/7/2066Thứ Ba21Mậu NgọBếThấtHung
14/7/2066Thứ Tư22Kỷ MùiKiếnBíchCát
15/7/2066Thứ Năm23Canh ThânTrừKhuêHung
16/7/2066Thứ Sáu24Tân DậuMãnLâuCát
17/7/2066Thứ Bảy25Nhâm TuấtBìnhVịBình Hòa
18/7/2066Chủ Nhật26Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
19/7/2066Thứ Hai27Giáp TýChấpTấtĐại HungThụ Tử
20/7/2066Thứ Ba28Ất SửuPháChủyĐại Hung
21/7/2066Thứ Tư29Bính DầnNguySâmBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.