Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 1990

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1990 (Canh Ngọ) kéo dài từ 23/6/1990 đến 21/7/1990 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 1990

18/7/1990Đại CátThứ Tư · 26 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/1990Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1990Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/7/1990Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/7/1990Đại CátThứ Tư · 12 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/7/1990CátThứ Sáu · 21 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/1990CátThứ Ba · 25 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/6/1990CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 1990

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/1990Thứ Bảymùng 1Kỷ MùiTrừNữHung
24/6/1990Chủ Nhậtmùng 2Canh ThânMãnCát
25/6/1990Thứ Haimùng 3Tân DậuBìnhNguyĐại Hung
26/6/1990Thứ Bamùng 4Nhâm TuấtĐịnhThấtBình Hòa
27/6/1990Thứ Tưmùng 5Quý HợiChấpBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/6/1990Thứ Nămmùng 6Giáp TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
29/6/1990Thứ Sáumùng 7Ất SửuNguyLâuBình Hòa
30/6/1990Thứ Bảymùng 8Bính DầnThànhVịĐại Cát
1/7/1990Chủ Nhậtmùng 9Đinh MãoThuMãoCát
2/7/1990Thứ Haimùng 10Mậu ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/7/1990Thứ Ba11Kỷ TỵBếChủyĐại Hung
4/7/1990Thứ Tư12Canh NgọKiếnSâmĐại Cát
5/7/1990Thứ Năm13Tân MùiTrừTỉnhCát
6/7/1990Thứ Sáu14Nhâm ThânMãnQuỷCát
7/7/1990Thứ Bảy15Quý DậuBìnhLiễuHung
8/7/1990Chủ Nhật16Giáp TuấtBìnhTinhĐại Cát
9/7/1990Thứ Hai17Ất HợiĐịnhTrươngCát
10/7/1990Thứ Ba18Bính TýChấpDựcĐại HungThụ Tử
11/7/1990Thứ Tư19Đinh SửuPháChẩnĐại Hung
12/7/1990Thứ Năm20Mậu DầnNguyGiácBình Hòa
13/7/1990Thứ Sáu21Kỷ MãoThànhCangCát
14/7/1990Thứ Bảy22Canh ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
15/7/1990Chủ Nhật23Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
16/7/1990Thứ Hai24Nhâm NgọBếTâmĐại Hung
17/7/1990Thứ Ba25Quý MùiKiếnCát
18/7/1990Thứ Tư26Giáp ThânTrừĐại Cát
19/7/1990Thứ Năm27Ất DậuMãnĐẩuCát
20/7/1990Thứ Sáu28Bính TuấtBìnhNgưuHung
21/7/1990Thứ Bảy29Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.