Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 1933

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1933 (Quý Dậu) kéo dài từ 23/6/1933 đến 22/7/1933 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 1933

17/7/1933Đại CátThứ Hai · 25 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1933Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/1933Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/1933Đại CátThứ Tư · 13 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/7/1933Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/6/1933CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/1933CátThứ Hai · 11 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/7/1933CátThứ Năm · 28 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 1933

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/6/1933Thứ Sáumùng 1Canh ThânMãnQuỷCát
24/6/1933Thứ Bảymùng 2Tân DậuBìnhLiễuHung
25/6/1933Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
26/6/1933Thứ Haimùng 4Quý HợiChấpTrươngHung
27/6/1933Thứ Bamùng 5Giáp TýPháDựcĐại HungThụ Tử
28/6/1933Thứ Tưmùng 6Ất SửuNguyChẩnBình Hòa
29/6/1933Thứ Nămmùng 7Bính DầnThànhGiácĐại Cát
30/6/1933Thứ Sáumùng 8Đinh MãoThuCangCát
1/7/1933Thứ Bảymùng 9Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
2/7/1933Chủ Nhậtmùng 10Kỷ TỵBếPhòngĐại Hung
3/7/1933Thứ Hai11Canh NgọKiếnTâmCát
4/7/1933Thứ Ba12Tân MùiTrừCát
5/7/1933Thứ Tư13Nhâm ThânMãnĐại Cát
6/7/1933Thứ Năm14Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
7/7/1933Thứ Sáu15Giáp TuấtĐịnhNgưuHung
8/7/1933Thứ Bảy16Ất HợiĐịnhNữBình Hòa
9/7/1933Chủ Nhật17Bính TýChấpĐại HungThụ Tử
10/7/1933Thứ Hai18Đinh SửuPháNguyĐại Hung
11/7/1933Thứ Ba19Mậu DầnNguyThấtBình Hòa
12/7/1933Thứ Tư20Kỷ MãoThànhBíchĐại Cát
13/7/1933Thứ Năm21Canh ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
14/7/1933Thứ Sáu22Tân TỵKhaiLâuĐại Cát
15/7/1933Thứ Bảy23Nhâm NgọBếVịHung
16/7/1933Chủ Nhật24Quý MùiKiếnMãoBình Hòa
17/7/1933Thứ Hai25Giáp ThânTrừTấtĐại Cát
18/7/1933Thứ Ba26Ất DậuMãnChủyBình Hòa
19/7/1933Thứ Tư27Bính TuấtBìnhSâmBình Hòa
20/7/1933Thứ Năm28Đinh HợiĐịnhTỉnhCát
21/7/1933Thứ Sáu29Mậu TýChấpQuỷĐại HungThụ Tử
22/7/1933Thứ Bảy30Kỷ SửuPháLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.