Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Nhuận Âm Lịch Năm 1922

Tháng 5 nhuận âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 25/6/1922 đến 23/7/1922 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 nhuận âm lịch 1922

27/6/1922Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/7/1922Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/1922Đại CátThứ Hai · 16 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/1922Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/7/1922Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/6/1922Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/1922Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/7/1922CátThứ Bảy · 28 tháng 5 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 nhuận âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/6/1922Chủ Nhậtmùng 1Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
26/6/1922Thứ Haimùng 2Ất SửuNguyNguyĐại Hung
27/6/1922Thứ Bamùng 3Bính DầnThànhThấtĐại Cát
28/6/1922Thứ Tưmùng 4Đinh MãoThuBíchĐại Cát
29/6/1922Thứ Nămmùng 5Mậu ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
30/6/1922Thứ Sáumùng 6Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
1/7/1922Thứ Bảymùng 7Canh NgọKiếnVịĐại Cát
2/7/1922Chủ Nhậtmùng 8Tân MùiTrừMãoHung
3/7/1922Thứ Haimùng 9Nhâm ThânMãnTấtĐại Cát
4/7/1922Thứ Bamùng 10Quý DậuBìnhChủyHung
5/7/1922Thứ Tư11Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
6/7/1922Thứ Năm12Ất HợiChấpTỉnhHung
7/7/1922Thứ Sáu13Bính TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
8/7/1922Thứ Bảy14Đinh SửuNguyLiễuHung
9/7/1922Chủ Nhật15Mậu DầnNguyTinhHung
10/7/1922Thứ Hai16Kỷ MãoThànhTrươngĐại Cát
11/7/1922Thứ Ba17Canh ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
12/7/1922Thứ Tư18Tân TỵKhaiChẩnĐại Cát
13/7/1922Thứ Năm19Nhâm NgọBếGiácĐại Hung
14/7/1922Thứ Sáu20Quý MùiKiếnCangBình Hòa
15/7/1922Thứ Bảy21Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
16/7/1922Chủ Nhật22Ất DậuMãnPhòngCát
17/7/1922Thứ Hai23Bính TuấtBìnhTâmHung
18/7/1922Thứ Ba24Đinh HợiĐịnhCát
19/7/1922Thứ Tư25Mậu TýChấpĐại HungThụ Tử
20/7/1922Thứ Năm26Kỷ SửuPháĐẩuĐại Hung
21/7/1922Thứ Sáu27Canh DầnNguyNgưuHung
22/7/1922Thứ Bảy28Tân MãoThànhNữCát
23/7/1922Chủ Nhật29Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.