Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2141

Tháng 5 âm lịch năm 2141 (Tân Sửu) kéo dài từ 4/6/2141 đến 3/7/2141 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2141

18/6/2141Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2141Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/2141Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/2141Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2141Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/2141Đại CátThứ Hai · 16 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/2141Đại CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/2141CátThứ Hai · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2141

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/6/2141Chủ Nhậtmùng 1Nhâm TýNguyHưĐại Hung — Thụ Tử
5/6/2141Thứ Haimùng 2Quý SửuThànhNguyCát
6/6/2141Thứ Bamùng 3Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
7/6/2141Thứ Tưmùng 4Ất MãoThuBíchĐại Cát
8/6/2141Thứ Nămmùng 5Bính ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/6/2141Thứ Sáumùng 6Đinh TỵBếLâuĐại Hung
10/6/2141Thứ Bảymùng 7Mậu NgọKiếnVịĐại Cát
11/6/2141Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MùiTrừMãoHung
12/6/2141Thứ Haimùng 9Canh ThânMãnTấtĐại Cát
13/6/2141Thứ Bamùng 10Tân DậuBìnhChủyHung
14/6/2141Thứ Tư11Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
15/6/2141Thứ Năm12Quý HợiChấpTỉnhHung
16/6/2141Thứ Sáu13Giáp TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử
17/6/2141Thứ Bảy14Ất SửuNguyLiễuHung
18/6/2141Chủ Nhật15Bính DầnThànhTinhĐại Cát
19/6/2141Thứ Hai16Đinh MãoThuTrươngĐại Cát
20/6/2141Thứ Ba17Mậu ThìnKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/6/2141Thứ Tư18Kỷ TỵBếChẩnĐại Hung
22/6/2141Thứ Năm19Canh NgọKiếnGiácĐại Cát
23/6/2141Thứ Sáu20Tân MùiTrừCangHung
24/6/2141Thứ Bảy21Nhâm ThânMãnĐêBình Hòa
25/6/2141Chủ Nhật22Quý DậuBìnhPhòngBình Hòa
26/6/2141Thứ Hai23Giáp TuấtĐịnhTâmHung
27/6/2141Thứ Ba24Ất HợiChấpVĩHung
28/6/2141Thứ Tư25Bính TýPháCơĐại Hung — Thụ Tử
29/6/2141Thứ Năm26Đinh SửuNguyĐẩuBình Hòa
30/6/2141Thứ Sáu27Mậu DầnThànhNgưuCát
1/7/2141Thứ Bảy28Kỷ MãoThuNữCát
2/7/2141Chủ Nhật29Canh ThìnKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/7/2141Thứ Hai30Tân TỵBếNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.