Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2133

Tháng 5 âm lịch năm 2133 (Quý Tỵ) kéo dài từ 3/6/2133 đến 2/7/2133 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2133

4/6/2133Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)5/6/2133Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/6/2133Đại CátThứ Ba · 28 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2133Đại CátThứ Ba · 14 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/6/2133Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/6/2133Đại CátThứ Năm · 23 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2133CátThứ Tư · 22 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/2133CátThứ Tư · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2133

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/6/2133Thứ Tưmùng 1Kỷ TỵKiếnChẩnCát
4/6/2133Thứ Nămmùng 2Canh NgọTrừGiácĐại Cát
5/6/2133Thứ Sáumùng 3Tân MùiMãnCangĐại Cát
6/6/2133Thứ Bảymùng 4Nhâm ThânMãnĐêBình Hòa
7/6/2133Chủ Nhậtmùng 5Quý DậuBìnhPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/6/2133Thứ Haimùng 6Giáp TuấtĐịnhTâmHung
9/6/2133Thứ Bamùng 7Ất HợiChấpHung
10/6/2133Thứ Tưmùng 8Bính TýPháĐại HungThụ Tử
11/6/2133Thứ Nămmùng 9Đinh SửuNguyĐẩuBình Hòa
12/6/2133Thứ Sáumùng 10Mậu DầnThànhNgưuCát
13/6/2133Thứ Bảy11Kỷ MãoThuNữCát
14/6/2133Chủ Nhật12Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
15/6/2133Thứ Hai13Tân TỵBếNguyĐại Hung
16/6/2133Thứ Ba14Nhâm NgọKiếnThấtĐại Cát
17/6/2133Thứ Tư15Quý MùiTrừBíchCát
18/6/2133Thứ Năm16Giáp ThânMãnKhuêBình Hòa
19/6/2133Thứ Sáu17Ất DậuBìnhLâuBình Hòa
20/6/2133Thứ Bảy18Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát
21/6/2133Chủ Nhật19Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
22/6/2133Thứ Hai20Mậu TýPháTấtĐại HungThụ Tử
23/6/2133Thứ Ba21Kỷ SửuNguyChủyHung
24/6/2133Thứ Tư22Canh DầnThànhSâmCát
25/6/2133Thứ Năm23Tân MãoThuTỉnhĐại Cát
26/6/2133Thứ Sáu24Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/6/2133Thứ Bảy25Quý TỵBếLiễuĐại Hung
28/6/2133Chủ Nhật26Giáp NgọKiếnTinhCát
29/6/2133Thứ Hai27Ất MùiTrừTrươngCát
30/6/2133Thứ Ba28Bính ThânMãnDựcĐại Cát
1/7/2133Thứ Tư29Đinh DậuBìnhChẩnBình Hòa
2/7/2133Thứ Năm30Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.