Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 5 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 8/6/2100 đến 6/7/2100 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2100

23/6/2100Đại CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2100Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/6/2100Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/6/2100Đại CátThứ Ba · 22 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2100Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2100Đại CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/2100CátThứ Năm · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/2100CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/6/2100Thứ Bamùng 1Tân TỵBếChủyĐại Hung
9/6/2100Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọKiếnSâmĐại Cát
10/6/2100Thứ Nămmùng 3Quý MùiTrừTỉnhCát
11/6/2100Thứ Sáumùng 4Giáp ThânMãnQuỷCát
12/6/2100Thứ Bảymùng 5Ất DậuBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/6/2100Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtĐịnhTinhCát
14/6/2100Thứ Haimùng 7Đinh HợiChấpTrươngHung
15/6/2100Thứ Bamùng 8Mậu TýPháDựcĐại HungThụ Tử
16/6/2100Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuNguyChẩnBình Hòa
17/6/2100Thứ Nămmùng 10Canh DầnThànhGiácCát
18/6/2100Thứ Sáu11Tân MãoThuCangCát
19/6/2100Thứ Bảy12Nhâm ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
20/6/2100Chủ Nhật13Quý TỵBếPhòngĐại Hung
21/6/2100Thứ Hai14Giáp NgọKiếnTâmCát
22/6/2100Thứ Ba15Ất MùiTrừCát
23/6/2100Thứ Tư16Bính ThânMãnĐại Cát
24/6/2100Thứ Năm17Đinh DậuBìnhĐẩuBình Hòa
25/6/2100Thứ Sáu18Mậu TuấtĐịnhNgưuHung
26/6/2100Thứ Bảy19Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
27/6/2100Chủ Nhật20Canh TýPháĐại HungThụ Tử
28/6/2100Thứ Hai21Tân SửuNguyNguyĐại Hung
29/6/2100Thứ Ba22Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
30/6/2100Thứ Tư23Quý MãoThuBíchĐại Cát
1/7/2100Thứ Năm24Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
2/7/2100Thứ Sáu25Ất TỵBếLâuĐại Hung
3/7/2100Thứ Bảy26Bính NgọKiếnVịĐại Cát
4/7/2100Chủ Nhật27Đinh MùiTrừMãoHung
5/7/2100Thứ Hai28Mậu ThânMãnTấtĐại Cát
6/7/2100Thứ Ba29Kỷ DậuBìnhChủyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.