Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2083

Tháng 5 âm lịch năm 2083 (Quý Mão) kéo dài từ 15/6/2083 đến 14/7/2083 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2083

22/6/2083Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2083Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/2083Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2083Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/2083Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/2083Đại CátThứ Hai · 14 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2083Đại CátThứ Hai · 21 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2083CátChủ Nhật · 27 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2083

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/6/2083Thứ Bamùng 1Kỷ MùiTrừCát
16/6/2083Thứ Tưmùng 2Canh ThânMãnĐại Cát
17/6/2083Thứ Nămmùng 3Tân DậuBìnhĐẩuBình Hòa
18/6/2083Thứ Sáumùng 4Nhâm TuấtĐịnhNgưuHung
19/6/2083Thứ Bảymùng 5Quý HợiChấpNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/6/2083Chủ Nhậtmùng 6Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
21/6/2083Thứ Haimùng 7Ất SửuNguyNguyĐại Hung
22/6/2083Thứ Bamùng 8Bính DầnThànhThấtĐại Cát
23/6/2083Thứ Tưmùng 9Đinh MãoThuBíchĐại Cát
24/6/2083Thứ Nămmùng 10Mậu ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
25/6/2083Thứ Sáu11Kỷ TỵBếLâuĐại Hung
26/6/2083Thứ Bảy12Canh NgọKiếnVịĐại Cát
27/6/2083Chủ Nhật13Tân MùiTrừMãoHung
28/6/2083Thứ Hai14Nhâm ThânMãnTấtĐại Cát
29/6/2083Thứ Ba15Quý DậuBìnhChủyHung
30/6/2083Thứ Tư16Giáp TuấtĐịnhSâmBình Hòa
1/7/2083Thứ Năm17Ất HợiChấpTỉnhHung
2/7/2083Thứ Sáu18Bính TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
3/7/2083Thứ Bảy19Đinh SửuNguyLiễuHung
4/7/2083Chủ Nhật20Mậu DầnThànhTinhCát
5/7/2083Thứ Hai21Kỷ MãoThuTrươngĐại Cát
6/7/2083Thứ Ba22Canh ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
7/7/2083Thứ Tư23Tân TỵBếChẩnĐại Hung
8/7/2083Thứ Năm24Nhâm NgọBếGiácĐại Hung
9/7/2083Thứ Sáu25Quý MùiKiếnCangBình Hòa
10/7/2083Thứ Bảy26Giáp ThânTrừĐêĐại Cát
11/7/2083Chủ Nhật27Ất DậuMãnPhòngCát
12/7/2083Thứ Hai28Bính TuấtBìnhTâmHung
13/7/2083Thứ Ba29Đinh HợiĐịnhCát
14/7/2083Thứ Tư30Mậu TýChấpĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.