Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 2056

Tháng 5 âm lịch năm 2056 (Bính Tý) kéo dài từ 13/6/2056 đến 12/7/2056 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 2056

13/6/2056Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/6/2056Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/6/2056Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/7/2056Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/2056Đại CátThứ Tư · 23 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/6/2056CátChủ Nhật · 13 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2056CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/6/2056CátThứ Hai · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 2056

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/6/2056Thứ Bamùng 1Bính ThânMãnDựcĐại Cát
14/6/2056Thứ Tưmùng 2Đinh DậuBìnhChẩnBình Hòa
15/6/2056Thứ Nămmùng 3Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
16/6/2056Thứ Sáumùng 4Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
17/6/2056Thứ Bảymùng 5Canh TýPháĐêĐại HungThụ Tử
18/6/2056Chủ Nhậtmùng 6Tân SửuNguyPhòngBình Hòa
19/6/2056Thứ Haimùng 7Nhâm DầnThànhTâmCát
20/6/2056Thứ Bamùng 8Quý MãoThuĐại Cát
21/6/2056Thứ Tưmùng 9Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
22/6/2056Thứ Nămmùng 10Ất TỵBếĐẩuĐại Hung
23/6/2056Thứ Sáu11Bính NgọKiếnNgưuĐại Cát
24/6/2056Thứ Bảy12Đinh MùiTrừNữHung
25/6/2056Chủ Nhật13Mậu ThânMãnCát
26/6/2056Thứ Hai14Kỷ DậuBìnhNguyĐại Hung
27/6/2056Thứ Ba15Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
28/6/2056Thứ Tư16Tân HợiChấpBíchHung
29/6/2056Thứ Năm17Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
30/6/2056Thứ Sáu18Quý SửuNguyLâuBình Hòa
1/7/2056Thứ Bảy19Giáp DầnThànhVịĐại Cát
2/7/2056Chủ Nhật20Ất MãoThuMãoCát
3/7/2056Thứ Hai21Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/7/2056Thứ Ba22Đinh TỵBếChủyĐại Hung
5/7/2056Thứ Tư23Mậu NgọKiếnSâmĐại Cát
6/7/2056Thứ Năm24Kỷ MùiTrừTỉnhCát
7/7/2056Thứ Sáu25Canh ThânTrừQuỷBình Hòa
8/7/2056Thứ Bảy26Tân DậuMãnLiễuBình Hòa
9/7/2056Chủ Nhật27Nhâm TuấtBìnhTinhHung
10/7/2056Thứ Hai28Quý HợiĐịnhTrươngCát
11/7/2056Thứ Ba29Giáp TýChấpDựcĐại HungThụ Tử
12/7/2056Thứ Tư30Ất SửuPháChẩnĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.