Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1997

Tháng 5 âm lịch năm 1997 (Đinh Sửu) kéo dài từ 5/6/1997 đến 4/7/1997 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1997

23/6/1997Đại CátThứ Hai · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/1997Đại CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/6/1997Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/6/1997Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/6/1997Đại CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/1997Đại CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/6/1997Đại CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/1997CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1997

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/6/1997Thứ Nămmùng 1Mậu DầnThuGiácCát
6/6/1997Thứ Sáumùng 2Kỷ MãoThuCangCát
7/6/1997Thứ Bảymùng 3Canh ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
8/6/1997Chủ Nhậtmùng 4Tân TỵBếPhòngĐại Hung
9/6/1997Thứ Haimùng 5Nhâm NgọKiếnTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/6/1997Thứ Bamùng 6Quý MùiTrừCát
11/6/1997Thứ Tưmùng 7Giáp ThânMãnĐại Cát
12/6/1997Thứ Nămmùng 8Ất DậuBìnhĐẩuBình Hòa
13/6/1997Thứ Sáumùng 9Bính TuấtĐịnhNgưuCát
14/6/1997Thứ Bảymùng 10Đinh HợiChấpNữĐại Hung
15/6/1997Chủ Nhật11Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
16/6/1997Thứ Hai12Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
17/6/1997Thứ Ba13Canh DầnThànhThấtĐại Cát
18/6/1997Thứ Tư14Tân MãoThuBíchĐại Cát
19/6/1997Thứ Năm15Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
20/6/1997Thứ Sáu16Quý TỵBếLâuĐại Hung
21/6/1997Thứ Bảy17Giáp NgọKiếnVịĐại Cát
22/6/1997Chủ Nhật18Ất MùiTrừMãoHung
23/6/1997Thứ Hai19Bính ThânMãnTấtĐại Cát
24/6/1997Thứ Ba20Đinh DậuBìnhChủyHung
25/6/1997Thứ Tư21Mậu TuấtĐịnhSâmBình Hòa
26/6/1997Thứ Năm22Kỷ HợiChấpTỉnhHung
27/6/1997Thứ Sáu23Canh TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
28/6/1997Thứ Bảy24Tân SửuNguyLiễuHung
29/6/1997Chủ Nhật25Nhâm DầnThànhTinhCát
30/6/1997Thứ Hai26Quý MãoThuTrươngĐại Cát
1/7/1997Thứ Ba27Giáp ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
2/7/1997Thứ Tư28Ất TỵBếChẩnĐại Hung
3/7/1997Thứ Năm29Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
4/7/1997Thứ Sáu30Đinh MùiTrừCangHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.