Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1994

Tháng 5 âm lịch năm 1994 (Giáp Tuất) kéo dài từ 9/6/1994 đến 8/7/1994 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1994

9/6/1994Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/1994Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/6/1994Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/1994Đại CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1994Đại CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/1994Đại CátThứ Hai · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1994Đại CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/7/1994Đại CátThứ Hai · 26 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1994

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/6/1994Thứ Nămmùng 1Bính DầnThànhGiácĐại Cát
10/6/1994Thứ Sáumùng 2Đinh MãoThuCangCát
11/6/1994Thứ Bảymùng 3Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/6/1994Chủ Nhậtmùng 4Kỷ TỵBếPhòngĐại Hung
13/6/1994Thứ Haimùng 5Canh NgọKiếnTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/6/1994Thứ Bamùng 6Tân MùiTrừCát
15/6/1994Thứ Tưmùng 7Nhâm ThânMãnĐại Cát
16/6/1994Thứ Nămmùng 8Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
17/6/1994Thứ Sáumùng 9Giáp TuấtĐịnhNgưuHung
18/6/1994Thứ Bảymùng 10Ất HợiChấpNữĐại Hung
19/6/1994Chủ Nhật11Bính TýPháĐại HungThụ Tử
20/6/1994Thứ Hai12Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
21/6/1994Thứ Ba13Mậu DầnThànhThấtĐại Cát
22/6/1994Thứ Tư14Kỷ MãoThuBíchĐại Cát
23/6/1994Thứ Năm15Canh ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/6/1994Thứ Sáu16Tân TỵBếLâuĐại Hung
25/6/1994Thứ Bảy17Nhâm NgọKiếnVịĐại Cát
26/6/1994Chủ Nhật18Quý MùiTrừMãoHung
27/6/1994Thứ Hai19Giáp ThânMãnTấtĐại Cát
28/6/1994Thứ Ba20Ất DậuBìnhChủyHung
29/6/1994Thứ Tư21Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
30/6/1994Thứ Năm22Đinh HợiChấpTỉnhHung
1/7/1994Thứ Sáu23Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
2/7/1994Thứ Bảy24Kỷ SửuNguyLiễuHung
3/7/1994Chủ Nhật25Canh DầnThànhTinhCát
4/7/1994Thứ Hai26Tân MãoThuTrươngĐại Cát
5/7/1994Thứ Ba27Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
6/7/1994Thứ Tư28Quý TỵBếChẩnĐại Hung
7/7/1994Thứ Năm29Giáp NgọKiếnGiácĐại Cát
8/7/1994Thứ Sáu30Ất MùiKiếnCangBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.