Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1978

Tháng 5 âm lịch năm 1978 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 6/6/1978 đến 4/7/1978 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1978

13/6/1978Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/7/1978Đại CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1978Đại CátThứ Năm · 17 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/1978Đại CátThứ Ba · 29 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/1978CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/6/1978CátChủ Nhật · 20 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/6/1978CátThứ Ba · 22 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/1978CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1978

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/1978Thứ Bamùng 1Kỷ HợiPháHung
7/6/1978Thứ Tưmùng 2Canh TýPháĐại HungThụ Tử
8/6/1978Thứ Nămmùng 3Tân SửuNguyĐẩuBình Hòa
9/6/1978Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnThànhNgưuCát
10/6/1978Thứ Bảymùng 5Quý MãoThuNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/6/1978Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
12/6/1978Thứ Haimùng 7Ất TỵBếNguyĐại Hung
13/6/1978Thứ Bamùng 8Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
14/6/1978Thứ Tưmùng 9Đinh MùiTrừBíchCát
15/6/1978Thứ Nămmùng 10Mậu ThânMãnKhuêBình Hòa
16/6/1978Thứ Sáu11Kỷ DậuBìnhLâuBình Hòa
17/6/1978Thứ Bảy12Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
18/6/1978Chủ Nhật13Tân HợiChấpMãoĐại Hung
19/6/1978Thứ Hai14Nhâm TýPháTấtĐại HungThụ Tử
20/6/1978Thứ Ba15Quý SửuNguyChủyHung
21/6/1978Thứ Tư16Giáp DầnThànhSâmCát
22/6/1978Thứ Năm17Ất MãoThuTỉnhĐại Cát
23/6/1978Thứ Sáu18Bính ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
24/6/1978Thứ Bảy19Đinh TỵBếLiễuĐại Hung
25/6/1978Chủ Nhật20Mậu NgọKiếnTinhCát
26/6/1978Thứ Hai21Kỷ MùiTrừTrươngCát
27/6/1978Thứ Ba22Canh ThânMãnDựcCát
28/6/1978Thứ Tư23Tân DậuBìnhChẩnBình Hòa
29/6/1978Thứ Năm24Nhâm TuấtĐịnhGiácBình Hòa
30/6/1978Thứ Sáu25Quý HợiChấpCangĐại Hung
1/7/1978Thứ Bảy26Giáp TýPháĐêĐại HungThụ Tử
2/7/1978Chủ Nhật27Ất SửuNguyPhòngBình Hòa
3/7/1978Thứ Hai28Bính DầnThànhTâmĐại Cát
4/7/1978Thứ Ba29Đinh MãoThuĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.