Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 5 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 24/5/1971 đến 22/6/1971 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1971

10/6/1971Đại CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/1971Đại CátThứ Năm · 11 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/6/1971Đại CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/6/1971Đại CátThứ Ba · 30 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/5/1971CátThứ Ba · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/5/1971CátThứ Tư · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/1971CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/6/1971CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/1971Thứ Haimùng 1Kỷ DậuĐịnhNguyĐại Hung
25/5/1971Thứ Bamùng 2Canh TuấtChấpThấtCát
26/5/1971Thứ Tưmùng 3Tân HợiPháBíchCát
27/5/1971Thứ Nămmùng 4Nhâm TýNguyKhuêĐại HungThụ Tử
28/5/1971Thứ Sáumùng 5Quý SửuThànhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/1971Thứ Bảymùng 6Giáp DầnThuVịCát
30/5/1971Chủ Nhậtmùng 7Ất MãoKhaiMãoCát
31/5/1971Thứ Haimùng 8Bính ThìnBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1971Thứ Bamùng 9Đinh TỵKiếnChủyBình Hòa
2/6/1971Thứ Tưmùng 10Mậu NgọTrừSâmCát
3/6/1971Thứ Năm11Kỷ MùiMãnTỉnhĐại Cát
4/6/1971Thứ Sáu12Canh ThânBìnhQuỷBình Hòa
5/6/1971Thứ Bảy13Tân DậuĐịnhLiễuCát
6/6/1971Chủ Nhật14Nhâm TuấtChấpTinhĐại Hung
7/6/1971Thứ Hai15Quý HợiChấpTrươngHung
8/6/1971Thứ Ba16Giáp TýPháDựcĐại HungThụ Tử
9/6/1971Thứ Tư17Ất SửuNguyChẩnBình Hòa
10/6/1971Thứ Năm18Bính DầnThànhGiácĐại Cát
11/6/1971Thứ Sáu19Đinh MãoThuCangCát
12/6/1971Thứ Bảy20Mậu ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
13/6/1971Chủ Nhật21Kỷ TỵBếPhòngĐại Hung
14/6/1971Thứ Hai22Canh NgọKiếnTâmCát
15/6/1971Thứ Ba23Tân MùiTrừCát
16/6/1971Thứ Tư24Nhâm ThânMãnĐại Cát
17/6/1971Thứ Năm25Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
18/6/1971Thứ Sáu26Giáp TuấtĐịnhNgưuHung
19/6/1971Thứ Bảy27Ất HợiChấpNữĐại Hung
20/6/1971Chủ Nhật28Bính TýPháĐại HungThụ Tử
21/6/1971Thứ Hai29Đinh SửuNguyNguyĐại Hung
22/6/1971Thứ Ba30Mậu DầnThànhThấtĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.