Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1963

Tháng 5 âm lịch năm 1963 (Quý Mão) kéo dài từ 21/6/1963 đến 20/7/1963 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1963

2/7/1963Đại CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/7/1963Đại CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1963Đại CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1963Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/1963CátThứ Bảy · 23 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/1963CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/7/1963CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/1963CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1963

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/6/1963Thứ Sáumùng 1Ất MùiTrừCangHung
22/6/1963Thứ Bảymùng 2Bính ThânMãnĐêĐại Cát
23/6/1963Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuBìnhPhòngBình Hòa
24/6/1963Thứ Haimùng 4Mậu TuấtĐịnhTâmHung
25/6/1963Thứ Bamùng 5Kỷ HợiChấpĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/6/1963Thứ Tưmùng 6Canh TýPháĐại HungThụ Tử
27/6/1963Thứ Nămmùng 7Tân SửuNguyĐẩuBình Hòa
28/6/1963Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnThànhNgưuCát
29/6/1963Thứ Bảymùng 9Quý MãoThuNữCát
30/6/1963Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
1/7/1963Thứ Hai11Ất TỵBếNguyĐại Hung
2/7/1963Thứ Ba12Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
3/7/1963Thứ Tư13Đinh MùiTrừBíchCát
4/7/1963Thứ Năm14Mậu ThânMãnKhuêBình Hòa
5/7/1963Thứ Sáu15Kỷ DậuBìnhLâuBình Hòa
6/7/1963Thứ Bảy16Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
7/7/1963Chủ Nhật17Tân HợiChấpMãoĐại Hung
8/7/1963Thứ Hai18Nhâm TýPháTấtĐại HungThụ Tử
9/7/1963Thứ Ba19Quý SửuPháChủyĐại Hung
10/7/1963Thứ Tư20Giáp DầnNguySâmĐại Cát
11/7/1963Thứ Năm21Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
12/7/1963Thứ Sáu22Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
13/7/1963Thứ Bảy23Đinh TỵKhaiLiễuCát
14/7/1963Chủ Nhật24Mậu NgọBếTinhĐại Hung
15/7/1963Thứ Hai25Kỷ MùiKiếnTrươngCát
16/7/1963Thứ Ba26Canh ThânTrừDựcBình Hòa
17/7/1963Thứ Tư27Tân DậuMãnChẩnCát
18/7/1963Thứ Năm28Nhâm TuấtBìnhGiácBình Hòa
19/7/1963Thứ Sáu29Quý HợiĐịnhCangBình Hòa
20/7/1963Thứ Bảy30Giáp TýChấpĐêĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.