Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1949

Tháng 5 âm lịch năm 1949 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 28/5/1949 đến 25/6/1949 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1949

21/6/1949Đại CátThứ Ba · 25 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/6/1949Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/6/1949Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/1949Đại CátThứ Năm · 13 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/1949CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/1949CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/1949CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1949CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1949

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/5/1949Thứ Bảymùng 1Mậu NgọTrừVịCát
29/5/1949Chủ Nhậtmùng 2Kỷ MùiMãnMãoCát
30/5/1949Thứ Haimùng 3Canh ThânBìnhTấtCát
31/5/1949Thứ Bamùng 4Tân DậuĐịnhChủyCát
1/6/1949Thứ Tưmùng 5Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/6/1949Thứ Nămmùng 6Quý HợiPháTỉnhHung
3/6/1949Thứ Sáumùng 7Giáp TýNguyQuỷĐại HungThụ Tử
4/6/1949Thứ Bảymùng 8Ất SửuThànhLiễuCát
5/6/1949Chủ Nhậtmùng 9Bính DầnThuTinhBình Hòa
6/6/1949Thứ Haimùng 10Đinh MãoKhaiTrươngĐại Cát
7/6/1949Thứ Ba11Mậu ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
8/6/1949Thứ Tư12Kỷ TỵBếChẩnĐại Hung
9/6/1949Thứ Năm13Canh NgọKiếnGiácĐại Cát
10/6/1949Thứ Sáu14Tân MùiTrừCangHung
11/6/1949Thứ Bảy15Nhâm ThânMãnĐêBình Hòa
12/6/1949Chủ Nhật16Quý DậuBìnhPhòngBình Hòa
13/6/1949Thứ Hai17Giáp TuấtĐịnhTâmHung
14/6/1949Thứ Ba18Ất HợiChấpHung
15/6/1949Thứ Tư19Bính TýPháĐại HungThụ Tử
16/6/1949Thứ Năm20Đinh SửuNguyĐẩuBình Hòa
17/6/1949Thứ Sáu21Mậu DầnThànhNgưuCát
18/6/1949Thứ Bảy22Kỷ MãoThuNữCát
19/6/1949Chủ Nhật23Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
20/6/1949Thứ Hai24Tân TỵBếNguyĐại Hung
21/6/1949Thứ Ba25Nhâm NgọKiếnThấtĐại Cát
22/6/1949Thứ Tư26Quý MùiTrừBíchCát
23/6/1949Thứ Năm27Giáp ThânMãnKhuêBình Hòa
24/6/1949Thứ Sáu28Ất DậuBìnhLâuBình Hòa
25/6/1949Thứ Bảy29Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.