Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1918

Tháng 5 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 9/6/1918 đến 7/7/1918 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1918

18/6/1918Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/6/1918Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/6/1918Đại CátThứ Ba · 17 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/1918Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/1918CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/6/1918CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/6/1918CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/6/1918CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1918

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/6/1918Chủ Nhậtmùng 1Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
10/6/1918Thứ Haimùng 2Mậu TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
11/6/1918Thứ Bamùng 3Kỷ SửuNguyChủyHung
12/6/1918Thứ Tưmùng 4Canh DầnThànhSâmCát
13/6/1918Thứ Nămmùng 5Tân MãoThuTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/6/1918Thứ Sáumùng 6Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/6/1918Thứ Bảymùng 7Quý TỵBếLiễuĐại Hung
16/6/1918Chủ Nhậtmùng 8Giáp NgọKiếnTinhCát
17/6/1918Thứ Haimùng 9Ất MùiTrừTrươngCát
18/6/1918Thứ Bamùng 10Bính ThânMãnDựcĐại Cát
19/6/1918Thứ Tư11Đinh DậuBìnhChẩnBình Hòa
20/6/1918Thứ Năm12Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
21/6/1918Thứ Sáu13Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
22/6/1918Thứ Bảy14Canh TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
23/6/1918Chủ Nhật15Tân SửuNguyPhòngBình Hòa
24/6/1918Thứ Hai16Nhâm DầnThànhTâmCát
25/6/1918Thứ Ba17Quý MãoThuVĩĐại Cát
26/6/1918Thứ Tư18Giáp ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/6/1918Thứ Năm19Ất TỵBếĐẩuĐại Hung
28/6/1918Thứ Sáu20Bính NgọKiếnNgưuĐại Cát
29/6/1918Thứ Bảy21Đinh MùiTrừNữHung
30/6/1918Chủ Nhật22Mậu ThânMãnHưCát
1/7/1918Thứ Hai23Kỷ DậuBìnhNguyĐại Hung
2/7/1918Thứ Ba24Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
3/7/1918Thứ Tư25Tân HợiChấpBíchHung
4/7/1918Thứ Năm26Nhâm TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
5/7/1918Thứ Sáu27Quý SửuNguyLâuBình Hòa
6/7/1918Thứ Bảy28Giáp DầnThànhVịĐại Cát
7/7/1918Chủ Nhật29Ất MãoThuMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.