Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1915

Tháng 5 âm lịch năm 1915 (Ất Mão) kéo dài từ 13/6/1915 đến 11/7/1915 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1915

4/7/1915Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/6/1915Đại CátThứ Năm · 12 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/6/1915Đại CátThứ Ba · 17 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/6/1915CátThứ Tư · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1915CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/1915CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/6/1915CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1915CátThứ Sáu · 20 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1915

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/6/1915Chủ Nhậtmùng 1Ất HợiChấpMãoĐại Hung
14/6/1915Thứ Haimùng 2Bính TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
15/6/1915Thứ Bamùng 3Đinh SửuNguyChủyHung
16/6/1915Thứ Tưmùng 4Mậu DầnThànhSâmCát
17/6/1915Thứ Nămmùng 5Kỷ MãoThuTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
18/6/1915Thứ Sáumùng 6Canh ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/6/1915Thứ Bảymùng 7Tân TỵBếLiễuĐại Hung
20/6/1915Chủ Nhậtmùng 8Nhâm NgọKiếnTinhCát
21/6/1915Thứ Haimùng 9Quý MùiTrừTrươngCát
22/6/1915Thứ Bamùng 10Giáp ThânMãnDựcCát
23/6/1915Thứ Tư11Ất DậuBìnhChẩnBình Hòa
24/6/1915Thứ Năm12Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
25/6/1915Thứ Sáu13Đinh HợiChấpCangĐại Hung
26/6/1915Thứ Bảy14Mậu TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
27/6/1915Chủ Nhật15Kỷ SửuNguyPhòngBình Hòa
28/6/1915Thứ Hai16Canh DầnThànhTâmCát
29/6/1915Thứ Ba17Tân MãoThuVĩĐại Cát
30/6/1915Thứ Tư18Nhâm ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/7/1915Thứ Năm19Quý TỵBếĐẩuĐại Hung
2/7/1915Thứ Sáu20Giáp NgọKiếnNgưuCát
3/7/1915Thứ Bảy21Ất MùiTrừNữHung
4/7/1915Chủ Nhật22Bính ThânMãnHưĐại Cát
5/7/1915Thứ Hai23Đinh DậuBìnhNguyĐại Hung
6/7/1915Thứ Ba24Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
7/7/1915Thứ Tư25Kỷ HợiChấpBíchHung
8/7/1915Thứ Năm26Canh TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
9/7/1915Thứ Sáu27Tân SửuPháLâuĐại Hung
10/7/1915Thứ Bảy28Nhâm DầnNguyVịBình Hòa
11/7/1915Chủ Nhật29Quý MãoThànhMãoCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.