Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 5 Âm Lịch Năm 1906

Tháng 5 âm lịch năm 1906 (Bính Ngọ) kéo dài từ 22/6/1906 đến 20/7/1906 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 5 âm lịch 1906

1/7/1906Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/7/1906Đại CátThứ Hai · 18 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/1906Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/7/1906Đại CátThứ Năm · 21 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/6/1906Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/1906CátThứ Tư · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/1906CátThứ Ba · 12 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/7/1906CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 5 âm lịch năm 1906

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/6/1906Thứ Sáumùng 1Đinh DậuBìnhLâuBình Hòa
23/6/1906Thứ Bảymùng 2Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
24/6/1906Chủ Nhậtmùng 3Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
25/6/1906Thứ Haimùng 4Canh TýPháTấtĐại Hung — Thụ Tử
26/6/1906Thứ Bamùng 5Tân SửuNguyChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/6/1906Thứ Tưmùng 6Nhâm DầnThànhSâmCát
28/6/1906Thứ Nămmùng 7Quý MãoThuTỉnhĐại Cát
29/6/1906Thứ Sáumùng 8Giáp ThìnKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/6/1906Thứ Bảymùng 9Ất TỵBếLiễuĐại Hung
1/7/1906Chủ Nhậtmùng 10Bính NgọKiếnTinhĐại Cát
2/7/1906Thứ Hai11Đinh MùiTrừTrươngCát
3/7/1906Thứ Ba12Mậu ThânMãnDựcCát
4/7/1906Thứ Tư13Kỷ DậuBìnhChẩnBình Hòa
5/7/1906Thứ Năm14Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa
6/7/1906Thứ Sáu15Tân HợiChấpCangĐại Hung
7/7/1906Thứ Bảy16Nhâm TýPháĐêĐại Hung — Thụ Tử
8/7/1906Chủ Nhật17Quý SửuNguyPhòngBình Hòa
9/7/1906Thứ Hai18Giáp DầnNguyTâmĐại Cát
10/7/1906Thứ Ba19Ất MãoThànhVĩĐại Cát
11/7/1906Thứ Tư20Bính ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/7/1906Thứ Năm21Đinh TỵKhaiĐẩuĐại Cát
13/7/1906Thứ Sáu22Mậu NgọBếNgưuĐại Hung
14/7/1906Thứ Bảy23Kỷ MùiKiếnNữBình Hòa
15/7/1906Chủ Nhật24Canh ThânTrừHưBình Hòa
16/7/1906Thứ Hai25Tân DậuMãnNguyHung
17/7/1906Thứ Ba26Nhâm TuấtBìnhThấtBình Hòa
18/7/1906Thứ Tư27Quý HợiĐịnhBíchCát
19/7/1906Thứ Năm28Giáp TýChấpKhuêĐại Hung — Thụ Tử
20/7/1906Thứ Sáu29Ất SửuPháLâuĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.