Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2069

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2069 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 21/5/2069 đến 18/6/2069 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 nhuận âm lịch 2069

15/6/2069Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2069Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2069Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2069Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2069Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2069Đại CátThứ Ba · 15 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2069Đại CátThứ Ba · 22 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/2069Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2069

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/5/2069Thứ Bamùng 1Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
22/5/2069Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọTrừSâmCát
23/5/2069Thứ Nămmùng 3Quý MùiMãnTỉnhĐại Cát
24/5/2069Thứ Sáumùng 4Giáp ThânBìnhQuỷĐại Hung
25/5/2069Thứ Bảymùng 5Ất DậuĐịnhLiễuHung
26/5/2069Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
27/5/2069Thứ Haimùng 7Đinh HợiPháTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/5/2069Thứ Bamùng 8Mậu TýNguyDựcĐại Hung
29/5/2069Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
30/5/2069Thứ Nămmùng 10Canh DầnThuGiácĐại Cát
31/5/2069Thứ Sáu11Tân MãoKhaiCangĐại Cát
1/6/2069Thứ Bảy12Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
2/6/2069Chủ Nhật13Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
3/6/2069Thứ Hai14Giáp NgọTrừTâmBình Hòa
4/6/2069Thứ Ba15Ất MùiMãnĐại Cát
5/6/2069Thứ Tư16Bính ThânBìnhHung
6/6/2069Thứ Năm17Đinh DậuBìnhĐẩuBình Hòa
7/6/2069Thứ Sáu18Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
8/6/2069Thứ Bảy19Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
9/6/2069Chủ Nhật20Canh TýPháĐại Hung
10/6/2069Thứ Hai21Tân SửuNguyNguyĐại Hung
11/6/2069Thứ Ba22Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
12/6/2069Thứ Tư23Quý MãoThuBíchĐại Cát
13/6/2069Thứ Năm24Giáp ThìnKhaiKhuêBình Hòa
14/6/2069Thứ Sáu25Ất TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
15/6/2069Thứ Bảy26Bính NgọKiếnVịĐại Cát
16/6/2069Chủ Nhật27Đinh MùiTrừMãoHung
17/6/2069Thứ Hai28Mậu ThânMãnTấtĐại Cát
18/6/2069Thứ Ba29Kỷ DậuBìnhChủyHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.