Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 2058

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 2058 (Mậu Dần) kéo dài từ 22/5/2058 đến 20/6/2058 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 nhuận âm lịch 2058

29/5/2058Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/2058Đại CátThứ Năm · 23 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/6/2058Đại CátThứ Hai · 20 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/6/2058CátThứ Bảy · 11 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/6/2058CátChủ Nhật · 12 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2058CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2058CátChủ Nhật · 19 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/6/2058CátThứ Ba · 21 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 2058

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/2058Thứ Tưmùng 1Giáp ThânBìnhHung
23/5/2058Thứ Nămmùng 2Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
24/5/2058Thứ Sáumùng 3Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
25/5/2058Thứ Bảymùng 4Đinh HợiPháNữĐại Hung
26/5/2058Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýNguyĐại Hung
27/5/2058Thứ Haimùng 6Kỷ SửuThànhNguyCát
28/5/2058Thứ Bamùng 7Canh DầnThuThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/2058Thứ Tưmùng 8Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
30/5/2058Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
31/5/2058Thứ Sáumùng 10Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
1/6/2058Thứ Bảy11Giáp NgọTrừVịCát
2/6/2058Chủ Nhật12Ất MùiMãnMãoCát
3/6/2058Thứ Hai13Bính ThânBìnhTấtHung
4/6/2058Thứ Ba14Đinh DậuĐịnhChủyHung
5/6/2058Thứ Tư15Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
6/6/2058Thứ Năm16Kỷ HợiChấpTỉnhHung
7/6/2058Thứ Sáu17Canh TýPháQuỷĐại Hung
8/6/2058Thứ Bảy18Tân SửuNguyLiễuHung
9/6/2058Chủ Nhật19Nhâm DầnThànhTinhCát
10/6/2058Thứ Hai20Quý MãoThuTrươngĐại Cát
11/6/2058Thứ Ba21Giáp ThìnKhaiDựcCát
12/6/2058Thứ Tư22Ất TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử
13/6/2058Thứ Năm23Bính NgọKiếnGiácĐại Cát
14/6/2058Thứ Sáu24Đinh MùiTrừCangHung
15/6/2058Thứ Bảy25Mậu ThânMãnĐêBình Hòa
16/6/2058Chủ Nhật26Kỷ DậuBìnhPhòngBình Hòa
17/6/2058Thứ Hai27Canh TuấtĐịnhTâmĐại HungSát Chủ Dương
18/6/2058Thứ Ba28Tân HợiChấpHung
19/6/2058Thứ Tư29Nhâm TýPháHung
20/6/2058Thứ Năm30Quý SửuNguyĐẩuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.