Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Nhuận Âm Lịch Năm 1925

Tháng 4 nhuận âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 22/5/1925 đến 20/6/1925 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 nhuận âm lịch 1925

11/6/1925Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/1925Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1925Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/1925Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/1925CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/1925CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1925CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/1925CátThứ Tư · 13 tháng 4 nhuận âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 nhuận âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/5/1925Thứ Sáumùng 1Bính NgọTrừNgưuBình Hòa
23/5/1925Thứ Bảymùng 2Đinh MùiMãnNữCát
24/5/1925Chủ Nhậtmùng 3Mậu ThânBìnhĐại Hung
25/5/1925Thứ Haimùng 4Kỷ DậuĐịnhNguyĐại Hung
26/5/1925Thứ Bamùng 5Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
27/5/1925Thứ Tưmùng 6Tân HợiPháBíchCát
28/5/1925Thứ Nămmùng 7Nhâm TýNguyKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/1925Thứ Sáumùng 8Quý SửuThànhLâuĐại Cát
30/5/1925Thứ Bảymùng 9Giáp DầnThuVịCát
31/5/1925Chủ Nhậtmùng 10Ất MãoKhaiMãoCát
1/6/1925Thứ Hai11Bính ThìnBếTấtHung
2/6/1925Thứ Ba12Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
3/6/1925Thứ Tư13Mậu NgọTrừSâmCát
4/6/1925Thứ Năm14Kỷ MùiMãnTỉnhĐại Cát
5/6/1925Thứ Sáu15Canh ThânBìnhQuỷBình Hòa
6/6/1925Thứ Bảy16Tân DậuĐịnhLiễuCát
7/6/1925Chủ Nhật17Nhâm TuấtĐịnhTinhĐại HungSát Chủ Dương
8/6/1925Thứ Hai18Quý HợiChấpTrươngHung
9/6/1925Thứ Ba19Giáp TýPháDựcĐại Hung
10/6/1925Thứ Tư20Ất SửuNguyChẩnBình Hòa
11/6/1925Thứ Năm21Bính DầnThànhGiácĐại Cát
12/6/1925Thứ Sáu22Đinh MãoThuCangCát
13/6/1925Thứ Bảy23Mậu ThìnKhaiĐêBình Hòa
14/6/1925Chủ Nhật24Kỷ TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
15/6/1925Thứ Hai25Canh NgọKiếnTâmCát
16/6/1925Thứ Ba26Tân MùiTrừCát
17/6/1925Thứ Tư27Nhâm ThânMãnĐại Cát
18/6/1925Thứ Năm28Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
19/6/1925Thứ Sáu29Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
20/6/1925Thứ Bảy30Ất HợiChấpNữĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.