Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2178

Tháng 4 âm lịch năm 2178 (Mậu Dần) kéo dài từ 17/5/2178 đến 15/6/2178 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2178

22/5/2178Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2178Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2178Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/2178Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/2178CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2178CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2178CátThứ Bảy · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/6/2178CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2178

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/2178Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThânBìnhHưĐại Hung
18/5/2178Thứ Haimùng 2Kỷ DậuĐịnhNguyĐại Hung
19/5/2178Thứ Bamùng 3Canh TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/5/2178Thứ Tưmùng 4Tân HợiPháBíchCát
21/5/2178Thứ Nămmùng 5Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
22/5/2178Thứ Sáumùng 6Quý SửuThànhLâuĐại Cát
23/5/2178Thứ Bảymùng 7Giáp DầnThuVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/5/2178Chủ Nhậtmùng 8Ất MãoKhaiMãoCát
25/5/2178Thứ Haimùng 9Bính ThìnBếTấtHung
26/5/2178Thứ Bamùng 10Đinh TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
27/5/2178Thứ Tư11Mậu NgọTrừSâmCát
28/5/2178Thứ Năm12Kỷ MùiMãnTỉnhĐại Cát
29/5/2178Thứ Sáu13Canh ThânBìnhQuỷBình Hòa
30/5/2178Thứ Bảy14Tân DậuĐịnhLiễuCát
31/5/2178Chủ Nhật15Nhâm TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/6/2178Thứ Hai16Quý HợiPháTrươngHung
2/6/2178Thứ Ba17Giáp TýNguyDựcĐại Hung
3/6/2178Thứ Tư18Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
4/6/2178Thứ Năm19Bính DầnThuGiácCát
5/6/2178Thứ Sáu20Đinh MãoKhaiCangCát
6/6/2178Thứ Bảy21Mậu ThìnKhaiĐêBình Hòa
7/6/2178Chủ Nhật22Kỷ TỵBếPhòngĐại Hung — Thụ Tử
8/6/2178Thứ Hai23Canh NgọKiếnTâmCát
9/6/2178Thứ Ba24Tân MùiTrừVĩCát
10/6/2178Thứ Tư25Nhâm ThânMãnCơĐại Cát
11/6/2178Thứ Năm26Quý DậuBìnhĐẩuBình Hòa
12/6/2178Thứ Sáu27Giáp TuấtĐịnhNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/6/2178Thứ Bảy28Ất HợiChấpNữĐại Hung
14/6/2178Chủ Nhật29Bính TýPháHưBình Hòa
15/6/2178Thứ Hai30Đinh SửuNguyNguyĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.