Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 4 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 28/4/2177 đến 27/5/2177 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2177

15/5/2177Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2177Đại CátThứ Tư · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2177CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Nguy · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/5/2177CátThứ Ba · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/5/2177CátThứ Ba · 30 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2177CátThứ Năm · 11 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/2177CátThứ Sáu · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/4/2177CátThứ Hai · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2177Thứ Haimùng 1Giáp ThânĐịnhTấtCát
29/4/2177Thứ Bamùng 2Ất DậuChấpChủyĐại Hung
30/4/2177Thứ Tưmùng 3Bính TuấtPháSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/5/2177Thứ Nămmùng 4Đinh HợiNguyTỉnhBình Hòa
2/5/2177Thứ Sáumùng 5Mậu TýThànhQuỷCát
3/5/2177Thứ Bảymùng 6Kỷ SửuThuLiễuBình Hòa
4/5/2177Chủ Nhậtmùng 7Canh DầnKhaiTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/5/2177Thứ Haimùng 8Tân MãoBếTrươngHung
6/5/2177Thứ Bamùng 9Nhâm ThìnBếDựcĐại Hung
7/5/2177Thứ Tưmùng 10Quý TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
8/5/2177Thứ Năm11Giáp NgọTrừGiácCát
9/5/2177Thứ Sáu12Ất MùiMãnCangCát
10/5/2177Thứ Bảy13Bính ThânBìnhĐêĐại Hung
11/5/2177Chủ Nhật14Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
12/5/2177Thứ Hai15Mậu TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/5/2177Thứ Ba16Kỷ HợiPháVĩHung
14/5/2177Thứ Tư17Canh TýNguyCơCát
15/5/2177Thứ Năm18Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
16/5/2177Thứ Sáu19Nhâm DầnThuNgưuBình Hòa
17/5/2177Thứ Bảy20Quý MãoKhaiNữCát
18/5/2177Chủ Nhật21Giáp ThìnBếHưĐại Hung
19/5/2177Thứ Hai22Ất TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
20/5/2177Thứ Ba23Bính NgọTrừThấtCát
21/5/2177Thứ Tư24Đinh MùiMãnBíchĐại Cát
22/5/2177Thứ Năm25Mậu ThânBìnhKhuêĐại Hung
23/5/2177Thứ Sáu26Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
24/5/2177Thứ Bảy27Canh TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/5/2177Chủ Nhật28Tân HợiPháMãoBình Hòa
26/5/2177Thứ Hai29Nhâm TýNguyTấtHung
27/5/2177Thứ Ba30Quý SửuThànhChủyCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.