Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 4 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 9/5/2176 đến 6/6/2176 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2176

9/5/2176Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/2176Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2176Đại CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2176Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2176Đại CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/2176Đại CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/6/2176Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/5/2176CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/2176Thứ Nămmùng 1Canh DầnThuGiácĐại Cát
10/5/2176Thứ Sáumùng 2Tân MãoKhaiCangĐại Cát
11/5/2176Thứ Bảymùng 3Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
12/5/2176Chủ Nhậtmùng 4Quý TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
13/5/2176Thứ Haimùng 5Giáp NgọTrừTâmBình Hòa
14/5/2176Thứ Bamùng 6Ất MùiMãnVĩĐại Cát
15/5/2176Thứ Tưmùng 7Bính ThânBìnhCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/5/2176Thứ Nămmùng 8Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
17/5/2176Thứ Sáumùng 9Mậu TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/5/2176Thứ Bảymùng 10Kỷ HợiPháNữĐại Hung
19/5/2176Chủ Nhật11Canh TýNguyHưBình Hòa
20/5/2176Thứ Hai12Tân SửuThànhNguyĐại Cát
21/5/2176Thứ Ba13Nhâm DầnThuThấtCát
22/5/2176Thứ Tư14Quý MãoKhaiBíchĐại Cát
23/5/2176Thứ Năm15Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
24/5/2176Thứ Sáu16Ất TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
25/5/2176Thứ Bảy17Bính NgọTrừVịCát
26/5/2176Chủ Nhật18Đinh MùiMãnMãoCát
27/5/2176Thứ Hai19Mậu ThânBìnhTấtHung
28/5/2176Thứ Ba20Kỷ DậuĐịnhChủyHung
29/5/2176Thứ Tư21Canh TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/5/2176Thứ Năm22Tân HợiPháTỉnhCát
31/5/2176Thứ Sáu23Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
1/6/2176Thứ Bảy24Quý SửuThànhLiễuCát
2/6/2176Chủ Nhật25Giáp DầnThuTinhBình Hòa
3/6/2176Thứ Hai26Ất MãoKhaiTrươngĐại Cát
4/6/2176Thứ Ba27Bính ThìnBếDựcĐại Hung
5/6/2176Thứ Tư28Đinh TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
6/6/2176Thứ Năm29Mậu NgọKiếnGiácĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.