Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2175

Tháng 4 âm lịch năm 2175 (Ất Hợi) kéo dài từ 20/5/2175 đến 17/6/2175 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2175

1/6/2175Đại CátThứ Năm · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/6/2175Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/6/2175Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/6/2175CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2175CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/2175CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2175CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/2175CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2175

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/5/2175Thứ Bảymùng 1Ất MùiMãnNữCát
21/5/2175Chủ Nhậtmùng 2Bính ThânBìnhHưĐại Hung
22/5/2175Thứ Haimùng 3Đinh DậuĐịnhNguyĐại Hung
23/5/2175Thứ Bamùng 4Mậu TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/5/2175Thứ Tưmùng 5Kỷ HợiPháBíchHung
25/5/2175Thứ Nămmùng 6Canh TýNguyKhuêHung
26/5/2175Thứ Sáumùng 7Tân SửuThànhLâuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/5/2175Thứ Bảymùng 8Nhâm DầnThuVịCát
28/5/2175Chủ Nhậtmùng 9Quý MãoKhaiMãoCát
29/5/2175Thứ Haimùng 10Giáp ThìnBếTấtHung
30/5/2175Thứ Ba11Ất TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
31/5/2175Thứ Tư12Bính NgọTrừSâmCát
1/6/2175Thứ Năm13Đinh MùiMãnTỉnhĐại Cát
2/6/2175Thứ Sáu14Mậu ThânBìnhQuỷĐại Hung
3/6/2175Thứ Bảy15Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
4/6/2175Chủ Nhật16Canh TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/6/2175Thứ Hai17Tân HợiPháTrươngCát
6/6/2175Thứ Ba18Nhâm TýPháDựcĐại Hung
7/6/2175Thứ Tư19Quý SửuNguyChẩnBình Hòa
8/6/2175Thứ Năm20Giáp DầnThànhGiácCát
9/6/2175Thứ Sáu21Ất MãoThuCangCát
10/6/2175Thứ Bảy22Bính ThìnKhaiĐêĐại Cát
11/6/2175Chủ Nhật23Đinh TỵBếPhòngĐại Hung — Thụ Tử
12/6/2175Thứ Hai24Mậu NgọKiếnTâmCát
13/6/2175Thứ Ba25Kỷ MùiTrừVĩCát
14/6/2175Thứ Tư26Canh ThânMãnCơĐại Cát
15/6/2175Thứ Năm27Tân DậuBìnhĐẩuBình Hòa
16/6/2175Thứ Sáu28Nhâm TuấtĐịnhNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/6/2175Thứ Bảy29Quý HợiChấpNữĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.