Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2174

Tháng 4 âm lịch năm 2174 (Giáp Tuất) kéo dài từ 1/5/2174 đến 30/5/2174 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2174

2/5/2174Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2174Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2174Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2174Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2174Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2174Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/5/2174CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2174CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2174

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/2174Chủ Nhậtmùng 1Tân MùiBìnhMãoĐại Hung
2/5/2174Thứ Haimùng 2Nhâm ThânĐịnhTấtĐại Cát
3/5/2174Thứ Bamùng 3Quý DậuChấpChủyĐại Hung
4/5/2174Thứ Tưmùng 4Giáp TuấtPháSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/5/2174Thứ Nămmùng 5Ất HợiNguyTỉnhBình Hòa
6/5/2174Thứ Sáumùng 6Bính TýNguyQuỷĐại Hung
7/5/2174Thứ Bảymùng 7Đinh SửuThànhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
8/5/2174Chủ Nhậtmùng 8Mậu DầnThuTinhBình Hòa
9/5/2174Thứ Haimùng 9Kỷ MãoKhaiTrươngĐại Cát
10/5/2174Thứ Bamùng 10Canh ThìnBếDựcBình Hòa
11/5/2174Thứ Tư11Tân TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
12/5/2174Thứ Năm12Nhâm NgọTrừGiácCát
13/5/2174Thứ Sáu13Quý MùiMãnCangCát
14/5/2174Thứ Bảy14Giáp ThânBìnhĐêĐại Hung
15/5/2174Chủ Nhật15Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
16/5/2174Thứ Hai16Bính TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/5/2174Thứ Ba17Đinh HợiPháVĩHung
18/5/2174Thứ Tư18Mậu TýNguyCơHung
19/5/2174Thứ Năm19Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
20/5/2174Thứ Sáu20Canh DầnThuNgưuĐại Cát
21/5/2174Thứ Bảy21Tân MãoKhaiNữĐại Cát
22/5/2174Chủ Nhật22Nhâm ThìnBếHưĐại Hung
23/5/2174Thứ Hai23Quý TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
24/5/2174Thứ Ba24Giáp NgọTrừThấtCát
25/5/2174Thứ Tư25Ất MùiMãnBíchĐại Cát
26/5/2174Thứ Năm26Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
27/5/2174Thứ Sáu27Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
28/5/2174Thứ Bảy28Mậu TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/5/2174Chủ Nhật29Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
30/5/2174Thứ Hai30Canh TýNguyTấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.