Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2169

Tháng 4 âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 27/4/2169 đến 25/5/2169 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2169

28/4/2169Đại CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/2169Đại CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2169Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/2169Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/5/2169Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2169Đại CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/5/2169CátThứ Ba · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/2169CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/4/2169Thứ Nămmùng 1Tân SửuThuĐẩuCát
28/4/2169Thứ Sáumùng 2Nhâm DầnKhaiNgưuĐại Cát
29/4/2169Thứ Bảymùng 3Quý MãoBếNữĐại Hung
30/4/2169Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThìnKiếnHưCát
1/5/2169Thứ Haimùng 5Ất TỵTrừNguyĐại Hung — Thụ Tử
2/5/2169Thứ Bamùng 6Bính NgọMãnThấtCát
3/5/2169Thứ Tưmùng 7Đinh MùiBìnhBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/5/2169Thứ Nămmùng 8Mậu ThânĐịnhKhuêHung
5/5/2169Thứ Sáumùng 9Kỷ DậuChấpLâuHung
6/5/2169Thứ Bảymùng 10Canh TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/5/2169Chủ Nhật11Tân HợiPháMãoBình Hòa
8/5/2169Thứ Hai12Nhâm TýNguyTấtHung
9/5/2169Thứ Ba13Quý SửuThànhChủyCát
10/5/2169Thứ Tư14Giáp DầnThuSâmCát
11/5/2169Thứ Năm15Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
12/5/2169Thứ Sáu16Bính ThìnBếQuỷĐại Hung
13/5/2169Thứ Bảy17Đinh TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
14/5/2169Chủ Nhật18Mậu NgọTrừTinhBình Hòa
15/5/2169Thứ Hai19Kỷ MùiMãnTrươngĐại Cát
16/5/2169Thứ Ba20Canh ThânBìnhDựcBình Hòa
17/5/2169Thứ Tư21Tân DậuĐịnhChẩnĐại Cát
18/5/2169Thứ Năm22Nhâm TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/5/2169Thứ Sáu23Quý HợiPháCangĐại Hung
20/5/2169Thứ Bảy24Giáp TýNguyĐêĐại Hung
21/5/2169Chủ Nhật25Ất SửuThànhPhòngĐại Cát
22/5/2169Thứ Hai26Bính DầnThuTâmBình Hòa
23/5/2169Thứ Ba27Đinh MãoKhaiVĩĐại Cát
24/5/2169Thứ Tư28Mậu ThìnBếCơHung
25/5/2169Thứ Năm29Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.