Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2168

Tháng 4 âm lịch năm 2168 (Mậu Thìn) kéo dài từ 7/5/2168 đến 5/6/2168 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2168

1/6/2168Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2168Đại CátThứ Ba · 25 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/5/2168Đại CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2168Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2168Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/2168CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2168CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2168CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2168

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/5/2168Thứ Bảymùng 1Bính NgọTrừVịCát
8/5/2168Chủ Nhậtmùng 2Đinh MùiMãnMãoCát
9/5/2168Thứ Haimùng 3Mậu ThânBìnhTấtHung
10/5/2168Thứ Bamùng 4Kỷ DậuĐịnhChủyHung
11/5/2168Thứ Tưmùng 5Canh TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/5/2168Thứ Nămmùng 6Tân HợiPháTỉnhCát
13/5/2168Thứ Sáumùng 7Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/5/2168Thứ Bảymùng 8Quý SửuThànhLiễuCát
15/5/2168Chủ Nhậtmùng 9Giáp DầnThuTinhBình Hòa
16/5/2168Thứ Haimùng 10Ất MãoKhaiTrươngĐại Cát
17/5/2168Thứ Ba11Bính ThìnBếDựcĐại Hung
18/5/2168Thứ Tư12Đinh TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
19/5/2168Thứ Năm13Mậu NgọTrừGiácCát
20/5/2168Thứ Sáu14Kỷ MùiMãnCangCát
21/5/2168Thứ Bảy15Canh ThânBìnhĐêHung
22/5/2168Chủ Nhật16Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
23/5/2168Thứ Hai17Nhâm TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/5/2168Thứ Ba18Quý HợiPháVĩHung
25/5/2168Thứ Tư19Giáp TýNguyCơHung
26/5/2168Thứ Năm20Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
27/5/2168Thứ Sáu21Bính DầnThuNgưuBình Hòa
28/5/2168Thứ Bảy22Đinh MãoKhaiNữCát
29/5/2168Chủ Nhật23Mậu ThìnBếHưĐại Hung
30/5/2168Thứ Hai24Kỷ TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
31/5/2168Thứ Ba25Canh NgọTrừThấtĐại Cát
1/6/2168Thứ Tư26Tân MùiMãnBíchĐại Cát
2/6/2168Thứ Năm27Nhâm ThânBìnhKhuêĐại Hung
3/6/2168Thứ Sáu28Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
4/6/2168Thứ Bảy29Giáp TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/6/2168Chủ Nhật30Ất HợiPháMãoĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.