Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 4 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 30/4/2166 đến 28/5/2166 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2166

4/5/2166Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/5/2166Đại CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/2166Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2166Đại CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/2166Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/4/2166Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2166Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/5/2166Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/4/2166Thứ Tưmùng 1Mậu TýThànhCơĐại Cát
1/5/2166Thứ Nămmùng 2Kỷ SửuThuĐẩuCát
2/5/2166Thứ Sáumùng 3Canh DầnKhaiNgưuCát
3/5/2166Thứ Bảymùng 4Tân MãoBếNữĐại Hung
4/5/2166Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThìnKiếnHưĐại Cát
5/5/2166Thứ Haimùng 6Quý TỵTrừNguyĐại Hung — Thụ Tử
6/5/2166Thứ Bamùng 7Giáp NgọTrừThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/5/2166Thứ Tưmùng 8Ất MùiMãnBíchĐại Cát
8/5/2166Thứ Nămmùng 9Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
9/5/2166Thứ Sáumùng 10Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
10/5/2166Thứ Bảy11Mậu TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/5/2166Chủ Nhật12Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
12/5/2166Thứ Hai13Canh TýNguyTấtCát
13/5/2166Thứ Ba14Tân SửuThànhChủyĐại Cát
14/5/2166Thứ Tư15Nhâm DầnThuSâmCát
15/5/2166Thứ Năm16Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
16/5/2166Thứ Sáu17Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
17/5/2166Thứ Bảy18Ất TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
18/5/2166Chủ Nhật19Bính NgọTrừTinhBình Hòa
19/5/2166Thứ Hai20Đinh MùiMãnTrươngĐại Cát
20/5/2166Thứ Ba21Mậu ThânBìnhDựcĐại Hung
21/5/2166Thứ Tư22Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
22/5/2166Thứ Năm23Canh TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/5/2166Thứ Sáu24Tân HợiPháCangBình Hòa
24/5/2166Thứ Bảy25Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
25/5/2166Chủ Nhật26Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
26/5/2166Thứ Hai27Giáp DầnThuTâmBình Hòa
27/5/2166Thứ Ba28Ất MãoKhaiVĩĐại Cát
28/5/2166Thứ Tư29Bính ThìnBếCơHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.