Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2165

Tháng 4 âm lịch năm 2165 (Ất Sửu) kéo dài từ 10/5/2165 đến 8/6/2165 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2165

18/5/2165Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/2165Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2165Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2165Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/5/2165CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/5/2165CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2165CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2165CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2165

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/5/2165Thứ Sáumùng 1Quý TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
11/5/2165Thứ Bảymùng 2Giáp NgọTrừVịCát
12/5/2165Chủ Nhậtmùng 3Ất MùiMãnMãoCát
13/5/2165Thứ Haimùng 4Bính ThânBìnhTấtHung
14/5/2165Thứ Bamùng 5Đinh DậuĐịnhChủyHung
15/5/2165Thứ Tưmùng 6Mậu TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/5/2165Thứ Nămmùng 7Kỷ HợiPháTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
17/5/2165Thứ Sáumùng 8Canh TýNguyQuỷBình Hòa
18/5/2165Thứ Bảymùng 9Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
19/5/2165Chủ Nhậtmùng 10Nhâm DầnThuTinhBình Hòa
20/5/2165Thứ Hai11Quý MãoKhaiTrươngĐại Cát
21/5/2165Thứ Ba12Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
22/5/2165Thứ Tư13Ất TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
23/5/2165Thứ Năm14Bính NgọTrừGiácCát
24/5/2165Thứ Sáu15Đinh MùiMãnCangCát
25/5/2165Thứ Bảy16Mậu ThânBìnhĐêĐại Hung
26/5/2165Chủ Nhật17Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
27/5/2165Thứ Hai18Canh TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/5/2165Thứ Ba19Tân HợiPháVĩCát
29/5/2165Thứ Tư20Nhâm TýNguyCơHung
30/5/2165Thứ Năm21Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
31/5/2165Thứ Sáu22Giáp DầnThuNgưuBình Hòa
1/6/2165Thứ Bảy23Ất MãoKhaiNữCát
2/6/2165Chủ Nhật24Bính ThìnBếHưĐại Hung
3/6/2165Thứ Hai25Đinh TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
4/6/2165Thứ Ba26Mậu NgọTrừThấtCát
5/6/2165Thứ Tư27Kỷ MùiMãnBíchĐại Cát
6/6/2165Thứ Năm28Canh ThânMãnKhuêBình Hòa
7/6/2165Thứ Sáu29Tân DậuBìnhLâuBình Hòa
8/6/2165Thứ Bảy30Nhâm TuấtĐịnhVịĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.