Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 4 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 6/5/2160 đến 3/6/2160 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2160

14/5/2160Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2160Đại CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/5/2160Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/2160Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2160Đại CátThứ Hai · 21 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2160Đại CátChủ Nhật · 27 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2160Đại CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/6/2160Đại CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/5/2160Thứ Bamùng 1Quý HợiPháVĩHung
7/5/2160Thứ Tưmùng 2Giáp TýNguyCơHung
8/5/2160Thứ Nămmùng 3Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
9/5/2160Thứ Sáumùng 4Bính DầnThuNgưuBình Hòa
10/5/2160Thứ Bảymùng 5Đinh MãoKhaiNữCát
11/5/2160Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThìnBếHưĐại Hung
12/5/2160Thứ Haimùng 7Kỷ TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
13/5/2160Thứ Bamùng 8Canh NgọTrừThấtĐại Cát
14/5/2160Thứ Tưmùng 9Tân MùiMãnBíchĐại Cát
15/5/2160Thứ Nămmùng 10Nhâm ThânBìnhKhuêĐại Hung
16/5/2160Thứ Sáu11Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
17/5/2160Thứ Bảy12Giáp TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/5/2160Chủ Nhật13Ất HợiPháMãoĐại Hung
19/5/2160Thứ Hai14Bính TýNguyTấtHung
20/5/2160Thứ Ba15Đinh SửuThànhChủyCát
21/5/2160Thứ Tư16Mậu DầnThuSâmCát
22/5/2160Thứ Năm17Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
23/5/2160Thứ Sáu18Canh ThìnBếQuỷBình Hòa
24/5/2160Thứ Bảy19Tân TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
25/5/2160Chủ Nhật20Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
26/5/2160Thứ Hai21Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
27/5/2160Thứ Ba22Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
28/5/2160Thứ Tư23Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
29/5/2160Thứ Năm24Bính TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/5/2160Thứ Sáu25Đinh HợiPháCangĐại Hung
31/5/2160Thứ Bảy26Mậu TýNguyĐêĐại Hung
1/6/2160Chủ Nhật27Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
2/6/2160Thứ Hai28Canh DầnThuTâmĐại Cát
3/6/2160Thứ Ba29Tân MãoKhaiVĩĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.