Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2158

Tháng 4 âm lịch năm 2158 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 28/4/2158 đến 27/5/2158 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2158

25/5/2158Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2158Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/5/2158Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2158Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2158Đại CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/4/2158CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/5/2158CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2158CátThứ Bảy · 23 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2158

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2158Thứ Sáumùng 1Giáp ThìnKiếnQuỷCát
29/4/2158Thứ Bảymùng 2Ất TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
30/4/2158Chủ Nhậtmùng 3Bính NgọMãnTinhBình Hòa
1/5/2158Thứ Haimùng 4Đinh MùiBìnhTrươngHung
2/5/2158Thứ Bamùng 5Mậu ThânĐịnhDựcBình Hòa
3/5/2158Thứ Tưmùng 6Kỷ DậuChấpChẩnHung
4/5/2158Thứ Nămmùng 7Canh TuấtPháGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/5/2158Thứ Sáumùng 8Tân HợiNguyCangHung
6/5/2158Thứ Bảymùng 9Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
7/5/2158Chủ Nhậtmùng 10Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
8/5/2158Thứ Hai11Giáp DầnThuTâmBình Hòa
9/5/2158Thứ Ba12Ất MãoKhaiVĩĐại Cát
10/5/2158Thứ Tư13Bính ThìnBếCơHung
11/5/2158Thứ Năm14Đinh TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
12/5/2158Thứ Sáu15Mậu NgọTrừNgưuBình Hòa
13/5/2158Thứ Bảy16Kỷ MùiMãnNữCát
14/5/2158Chủ Nhật17Canh ThânBìnhHưBình Hòa
15/5/2158Thứ Hai18Tân DậuĐịnhNguyBình Hòa
16/5/2158Thứ Ba19Nhâm TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/5/2158Thứ Tư20Quý HợiPháBíchHung
18/5/2158Thứ Năm21Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
19/5/2158Thứ Sáu22Ất SửuThànhLâuĐại Cát
20/5/2158Thứ Bảy23Bính DầnThuVịCát
21/5/2158Chủ Nhật24Đinh MãoKhaiMãoCát
22/5/2158Thứ Hai25Mậu ThìnBếTấtHung
23/5/2158Thứ Ba26Kỷ TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
24/5/2158Thứ Tư27Canh NgọTrừSâmĐại Cát
25/5/2158Thứ Năm28Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
26/5/2158Thứ Sáu29Nhâm ThânBìnhQuỷĐại Hung
27/5/2158Thứ Bảy30Quý DậuĐịnhLiễuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.