Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2156

Tháng 4 âm lịch năm 2156 (Bính Thìn) kéo dài từ 19/5/2156 đến 17/6/2156 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2156

3/6/2156Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/6/2156Đại CátThứ Sáu · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/6/2156Đại CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2156Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/2156Đại CátThứ Hai · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2156CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/2156CátThứ Bảy · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/2156CátThứ Tư · 22 tháng 4 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Phá · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2156

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/2156Thứ Tưmùng 1Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
20/5/2156Thứ Nămmùng 2Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
21/5/2156Thứ Sáumùng 3Đinh TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
22/5/2156Thứ Bảymùng 4Mậu NgọTrừVịCát
23/5/2156Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MùiMãnMãoCát
24/5/2156Thứ Haimùng 6Canh ThânBìnhTấtCát
25/5/2156Thứ Bamùng 7Tân DậuĐịnhChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/5/2156Thứ Tưmùng 8Nhâm TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/5/2156Thứ Nămmùng 9Quý HợiPháTỉnhHung
28/5/2156Thứ Sáumùng 10Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
29/5/2156Thứ Bảy11Ất SửuThànhLiễuCát
30/5/2156Chủ Nhật12Bính DầnThuTinhBình Hòa
31/5/2156Thứ Hai13Đinh MãoKhaiTrươngĐại Cát
1/6/2156Thứ Ba14Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
2/6/2156Thứ Tư15Kỷ TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
3/6/2156Thứ Năm16Canh NgọTrừGiácĐại Cát
4/6/2156Thứ Sáu17Tân MùiMãnCangĐại Cát
5/6/2156Thứ Bảy18Nhâm ThânBìnhĐêĐại Hung
6/6/2156Chủ Nhật19Quý DậuBìnhPhòngBình Hòa
7/6/2156Thứ Hai20Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/6/2156Thứ Ba21Ất HợiChấpVĩHung
9/6/2156Thứ Tư22Bính TýPháCơCát
10/6/2156Thứ Năm23Đinh SửuNguyĐẩuBình Hòa
11/6/2156Thứ Sáu24Mậu DầnThànhNgưuCát
12/6/2156Thứ Bảy25Kỷ MãoThuNữCát
13/6/2156Chủ Nhật26Canh ThìnKhaiHưCát
14/6/2156Thứ Hai27Tân TỵBếNguyĐại Hung — Thụ Tử
15/6/2156Thứ Ba28Nhâm NgọKiếnThấtĐại Cát
16/6/2156Thứ Tư29Quý MùiTrừBíchCát
17/6/2156Thứ Năm30Giáp ThânMãnKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.