Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2152

Tháng 4 âm lịch năm 2152 (Nhâm Tý) kéo dài từ 5/5/2152 đến 2/6/2152 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2152

26/5/2152Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2152Đại CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/2152Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2152Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2152Đại CátThứ Năm · 28 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2152Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/2152CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/5/2152CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2152

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/5/2152Thứ Sáumùng 1Canh ThìnKiếnQuỷCát
6/5/2152Thứ Bảymùng 2Tân TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
7/5/2152Chủ Nhậtmùng 3Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
8/5/2152Thứ Haimùng 4Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
9/5/2152Thứ Bamùng 5Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
10/5/2152Thứ Tưmùng 6Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
11/5/2152Thứ Nămmùng 7Bính TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/5/2152Thứ Sáumùng 8Đinh HợiPháCangĐại Hung
13/5/2152Thứ Bảymùng 9Mậu TýNguyĐêĐại Hung
14/5/2152Chủ Nhậtmùng 10Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
15/5/2152Thứ Hai11Canh DầnThuTâmĐại Cát
16/5/2152Thứ Ba12Tân MãoKhaiVĩĐại Cát
17/5/2152Thứ Tư13Nhâm ThìnBếCơHung
18/5/2152Thứ Năm14Quý TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
19/5/2152Thứ Sáu15Giáp NgọTrừNgưuBình Hòa
20/5/2152Thứ Bảy16Ất MùiMãnNữCát
21/5/2152Chủ Nhật17Bính ThânBìnhHưĐại Hung
22/5/2152Thứ Hai18Đinh DậuĐịnhNguyĐại Hung
23/5/2152Thứ Ba19Mậu TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/5/2152Thứ Tư20Kỷ HợiPháBíchHung
25/5/2152Thứ Năm21Canh TýNguyKhuêHung
26/5/2152Thứ Sáu22Tân SửuThànhLâuĐại Cát
27/5/2152Thứ Bảy23Nhâm DầnThuVịCát
28/5/2152Chủ Nhật24Quý MãoKhaiMãoCát
29/5/2152Thứ Hai25Giáp ThìnBếTấtHung
30/5/2152Thứ Ba26Ất TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
31/5/2152Thứ Tư27Bính NgọTrừSâmCát
1/6/2152Thứ Năm28Đinh MùiMãnTỉnhĐại Cát
2/6/2152Thứ Sáu29Mậu ThânBìnhQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.