Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2151

Tháng 4 âm lịch năm 2151 (Tân Hợi) kéo dài từ 16/5/2151 đến 14/6/2151 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2151

1/6/2151Đại CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2151Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2151Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2151Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/2151Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/2151CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2151CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Nguy · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/6/2151CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2151

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/5/2151Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
17/5/2151Thứ Haimùng 2Bính TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/5/2151Thứ Bamùng 3Đinh HợiPháVĩHung
19/5/2151Thứ Tưmùng 4Mậu TýNguyCơHung
20/5/2151Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuThànhĐẩuĐại Cát
21/5/2151Thứ Sáumùng 6Canh DầnThuNgưuĐại Cát
22/5/2151Thứ Bảymùng 7Tân MãoKhaiNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
23/5/2151Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnBếHưĐại Hung
24/5/2151Thứ Haimùng 9Quý TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
25/5/2151Thứ Bamùng 10Giáp NgọTrừThấtCát
26/5/2151Thứ Tư11Ất MùiMãnBíchĐại Cát
27/5/2151Thứ Năm12Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
28/5/2151Thứ Sáu13Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
29/5/2151Thứ Bảy14Mậu TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/5/2151Chủ Nhật15Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
31/5/2151Thứ Hai16Canh TýNguyTấtCát
1/6/2151Thứ Ba17Tân SửuThànhChủyĐại Cát
2/6/2151Thứ Tư18Nhâm DầnThuSâmCát
3/6/2151Thứ Năm19Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
4/6/2151Thứ Sáu20Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
5/6/2151Thứ Bảy21Ất TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
6/6/2151Chủ Nhật22Bính NgọTrừTinhBình Hòa
7/6/2151Thứ Hai23Đinh MùiTrừTrươngCát
8/6/2151Thứ Ba24Mậu ThânMãnDựcCát
9/6/2151Thứ Tư25Kỷ DậuBìnhChẩnBình Hòa
10/6/2151Thứ Năm26Canh TuấtĐịnhGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/6/2151Thứ Sáu27Tân HợiChấpCangĐại Hung
12/6/2151Thứ Bảy28Nhâm TýPháĐêĐại Hung
13/6/2151Chủ Nhật29Quý SửuNguyPhòngBình Hòa
14/6/2151Thứ Hai30Giáp DầnThànhTâmCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.