Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2145

Tháng 4 âm lịch năm 2145 (Ất Tỵ) kéo dài từ 22/4/2145 đến 21/5/2145 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2145

4/5/2145Đại CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/4/2145Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/4/2145Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/5/2145Đại CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/5/2145CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2145CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2145CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/5/2145CátChủ Nhật · 18 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2145

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/4/2145Thứ Nămmùng 1Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
23/4/2145Thứ Sáumùng 2Tân MãoBếCangĐại Hung
24/4/2145Thứ Bảymùng 3Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
25/4/2145Chủ Nhậtmùng 4Quý TỵTrừPhòngĐại Hung — Thụ Tử
26/4/2145Thứ Haimùng 5Giáp NgọMãnTâmBình Hòa
27/4/2145Thứ Bamùng 6Ất MùiBìnhVĩHung
28/4/2145Thứ Tưmùng 7Bính ThânĐịnhCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/4/2145Thứ Nămmùng 8Đinh DậuChấpĐẩuHung
30/4/2145Thứ Sáumùng 9Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/5/2145Thứ Bảymùng 10Kỷ HợiNguyNữHung
2/5/2145Chủ Nhật11Canh TýThànhHưCát
3/5/2145Thứ Hai12Tân SửuThuNguyHung
4/5/2145Thứ Ba13Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
5/5/2145Thứ Tư14Quý MãoBếBíchHung
6/5/2145Thứ Năm15Giáp ThìnBếKhuêĐại Hung
7/5/2145Thứ Sáu16Ất TỵKiếnLâuĐại Hung — Thụ Tử
8/5/2145Thứ Bảy17Bính NgọTrừVịCát
9/5/2145Chủ Nhật18Đinh MùiMãnMãoCát
10/5/2145Thứ Hai19Mậu ThânBìnhTấtHung
11/5/2145Thứ Ba20Kỷ DậuĐịnhChủyHung
12/5/2145Thứ Tư21Canh TuấtChấpSâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/5/2145Thứ Năm22Tân HợiPháTỉnhCát
14/5/2145Thứ Sáu23Nhâm TýNguyQuỷĐại Hung
15/5/2145Thứ Bảy24Quý SửuThànhLiễuCát
16/5/2145Chủ Nhật25Giáp DầnThuTinhBình Hòa
17/5/2145Thứ Hai26Ất MãoKhaiTrươngĐại Cát
18/5/2145Thứ Ba27Bính ThìnBếDựcĐại Hung
19/5/2145Thứ Tư28Đinh TỵKiếnChẩnĐại Hung — Thụ Tử
20/5/2145Thứ Năm29Mậu NgọTrừGiácCát
21/5/2145Thứ Sáu30Kỷ MùiMãnCangCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.