Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2144

Tháng 4 âm lịch năm 2144 (Giáp Thìn) kéo dài từ 3/5/2144 đến 31/5/2144 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2144

8/5/2144Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2144Đại CátThứ Năm · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2144Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2144Đại CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2144Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/5/2144CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2144CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Cơ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2144CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2144

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/2144Chủ Nhậtmùng 1Bính ThânĐịnhHưBình Hòa
4/5/2144Thứ Haimùng 2Đinh DậuChấpNguyĐại Hung
5/5/2144Thứ Bamùng 3Mậu TuấtPháThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/5/2144Thứ Tưmùng 4Kỷ HợiPháBíchHung
7/5/2144Thứ Nămmùng 5Canh TýNguyKhuêHung
8/5/2144Thứ Sáumùng 6Tân SửuThànhLâuĐại Cát
9/5/2144Thứ Bảymùng 7Nhâm DầnThuVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/5/2144Chủ Nhậtmùng 8Quý MãoKhaiMãoCát
11/5/2144Thứ Haimùng 9Giáp ThìnBếTấtHung
12/5/2144Thứ Bamùng 10Ất TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
13/5/2144Thứ Tư11Bính NgọTrừSâmCát
14/5/2144Thứ Năm12Đinh MùiMãnTỉnhĐại Cát
15/5/2144Thứ Sáu13Mậu ThânBìnhQuỷĐại Hung
16/5/2144Thứ Bảy14Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
17/5/2144Chủ Nhật15Canh TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/5/2144Thứ Hai16Tân HợiPháTrươngCát
19/5/2144Thứ Ba17Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
20/5/2144Thứ Tư18Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
21/5/2144Thứ Năm19Giáp DầnThuGiácCát
22/5/2144Thứ Sáu20Ất MãoKhaiCangCát
23/5/2144Thứ Bảy21Bính ThìnBếĐêĐại Hung
24/5/2144Chủ Nhật22Đinh TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
25/5/2144Thứ Hai23Mậu NgọTrừTâmBình Hòa
26/5/2144Thứ Ba24Kỷ MùiMãnVĩĐại Cát
27/5/2144Thứ Tư25Canh ThânBìnhCơCát
28/5/2144Thứ Năm26Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
29/5/2144Thứ Sáu27Nhâm TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/5/2144Thứ Bảy28Quý HợiPháNữĐại Hung
31/5/2144Chủ Nhật29Giáp TýNguyHưĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.