Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 4 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 15/5/2143 đến 12/6/2143 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2143

8/6/2143Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/2143Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2143Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2143Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/2143Đại CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2143Đại CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/6/2143CátThứ Hai · 27 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Khai · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/6/2143CátThứ Bảy · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/2143Thứ Tưmùng 1Nhâm DầnThuSâmCát
16/5/2143Thứ Nămmùng 2Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
17/5/2143Thứ Sáumùng 3Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
18/5/2143Thứ Bảymùng 4Ất TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
19/5/2143Chủ Nhậtmùng 5Bính NgọTrừTinhBình Hòa
20/5/2143Thứ Haimùng 6Đinh MùiMãnTrươngĐại Cát
21/5/2143Thứ Bamùng 7Mậu ThânBìnhDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/5/2143Thứ Tưmùng 8Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
23/5/2143Thứ Nămmùng 9Canh TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/5/2143Thứ Sáumùng 10Tân HợiPháCangBình Hòa
25/5/2143Thứ Bảy11Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
26/5/2143Chủ Nhật12Quý SửuThànhPhòngĐại Cát
27/5/2143Thứ Hai13Giáp DầnThuTâmBình Hòa
28/5/2143Thứ Ba14Ất MãoKhaiVĩĐại Cát
29/5/2143Thứ Tư15Bính ThìnBếCơHung
30/5/2143Thứ Năm16Đinh TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
31/5/2143Thứ Sáu17Mậu NgọTrừNgưuBình Hòa
1/6/2143Thứ Bảy18Kỷ MùiMãnNữCát
2/6/2143Chủ Nhật19Canh ThânBìnhHưBình Hòa
3/6/2143Thứ Hai20Tân DậuĐịnhNguyBình Hòa
4/6/2143Thứ Ba21Nhâm TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/6/2143Thứ Tư22Quý HợiPháBíchHung
6/6/2143Thứ Năm23Giáp TýNguyKhuêĐại Hung
7/6/2143Thứ Sáu24Ất SửuNguyLâuBình Hòa
8/6/2143Thứ Bảy25Bính DầnThànhVịĐại Cát
9/6/2143Chủ Nhật26Đinh MãoThuMãoCát
10/6/2143Thứ Hai27Mậu ThìnKhaiTấtCát
11/6/2143Thứ Ba28Kỷ TỵBếChủyĐại Hung — Thụ Tử
12/6/2143Thứ Tư29Canh NgọKiếnSâmĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.