Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2138

Tháng 4 âm lịch năm 2138 (Mậu Tuất) kéo dài từ 9/5/2138 đến 6/6/2138 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2138

10/5/2138Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2138Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/5/2138Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/5/2138Đại CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/2138Đại CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2138Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2138Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/2138Đại CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2138

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/2138Thứ Sáumùng 1Canh NgọTrừNgưuĐại Cát
10/5/2138Thứ Bảymùng 2Tân MùiMãnNữĐại Cát
11/5/2138Chủ Nhậtmùng 3Nhâm ThânBìnhHưĐại Hung
12/5/2138Thứ Haimùng 4Quý DậuĐịnhNguyĐại Hung
13/5/2138Thứ Bamùng 5Giáp TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/5/2138Thứ Tưmùng 6Ất HợiPháBíchHung
15/5/2138Thứ Nămmùng 7Bính TýNguyKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/5/2138Thứ Sáumùng 8Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
17/5/2138Thứ Bảymùng 9Mậu DầnThuVịCát
18/5/2138Chủ Nhậtmùng 10Kỷ MãoKhaiMãoCát
19/5/2138Thứ Hai11Canh ThìnBếTấtCát
20/5/2138Thứ Ba12Tân TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
21/5/2138Thứ Tư13Nhâm NgọTrừSâmCát
22/5/2138Thứ Năm14Quý MùiMãnTỉnhĐại Cát
23/5/2138Thứ Sáu15Giáp ThânBìnhQuỷĐại Hung
24/5/2138Thứ Bảy16Ất DậuĐịnhLiễuHung
25/5/2138Chủ Nhật17Bính TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/5/2138Thứ Hai18Đinh HợiPháTrươngHung
27/5/2138Thứ Ba19Mậu TýNguyDựcĐại Hung
28/5/2138Thứ Tư20Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
29/5/2138Thứ Năm21Canh DầnThuGiácĐại Cát
30/5/2138Thứ Sáu22Tân MãoKhaiCangĐại Cát
31/5/2138Thứ Bảy23Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
1/6/2138Chủ Nhật24Quý TỵKiếnPhòngĐại Hung — Thụ Tử
2/6/2138Thứ Hai25Giáp NgọTrừTâmBình Hòa
3/6/2138Thứ Ba26Ất MùiMãnVĩĐại Cát
4/6/2138Thứ Tư27Bính ThânBìnhCơHung
5/6/2138Thứ Năm28Đinh DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
6/6/2138Thứ Sáu29Mậu TuấtChấpNgưuĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.