Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2137

Tháng 4 âm lịch năm 2137 (Đinh Dậu) kéo dài từ 20/5/2137 đến 17/6/2137 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2137

4/6/2137Đại CátThứ Ba · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2137Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Hư · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/2137Đại CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/2137Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2137Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/6/2137Đại CátThứ Hai · 15 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2137Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/5/2137CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2137

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/5/2137Thứ Haimùng 1Bính TýNguyTấtHung
21/5/2137Thứ Bamùng 2Đinh SửuThànhChủyCát
22/5/2137Thứ Tưmùng 3Mậu DầnThuSâmCát
23/5/2137Thứ Nămmùng 4Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
24/5/2137Thứ Sáumùng 5Canh ThìnBếQuỷBình Hòa
25/5/2137Thứ Bảymùng 6Tân TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
26/5/2137Chủ Nhậtmùng 7Nhâm NgọTrừTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/5/2137Thứ Haimùng 8Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
28/5/2137Thứ Bamùng 9Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
29/5/2137Thứ Tưmùng 10Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
30/5/2137Thứ Năm11Bính TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
31/5/2137Thứ Sáu12Đinh HợiPháCangĐại Hung
1/6/2137Thứ Bảy13Mậu TýNguyĐêĐại Hung
2/6/2137Chủ Nhật14Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
3/6/2137Thứ Hai15Canh DầnThuTâmĐại Cát
4/6/2137Thứ Ba16Tân MãoKhaiVĩĐại Cát
5/6/2137Thứ Tư17Nhâm ThìnBếCơHung
6/6/2137Thứ Năm18Quý TỵBếĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
7/6/2137Thứ Sáu19Giáp NgọKiếnNgưuCát
8/6/2137Thứ Bảy20Ất MùiTrừNữHung
9/6/2137Chủ Nhật21Bính ThânMãnHưĐại Cát
10/6/2137Thứ Hai22Đinh DậuBìnhNguyĐại Hung
11/6/2137Thứ Ba23Mậu TuấtĐịnhThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
12/6/2137Thứ Tư24Kỷ HợiChấpBíchHung
13/6/2137Thứ Năm25Canh TýPháKhuêĐại Hung
14/6/2137Thứ Sáu26Tân SửuNguyLâuBình Hòa
15/6/2137Thứ Bảy27Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
16/6/2137Chủ Nhật28Quý MãoThuMãoCát
17/6/2137Thứ Hai29Giáp ThìnKhaiTấtCát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.