Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2131

Tháng 4 âm lịch năm 2131 (Tân Mão) kéo dài từ 27/4/2131 đến 25/5/2131 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2131

28/4/2131Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/2131Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/2131Đại CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2131Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2131CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2131CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Nguy · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/5/2131CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/2131CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2131

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/4/2131Thứ Sáumùng 1Tân TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
28/4/2131Thứ Bảymùng 2Nhâm NgọMãnVịĐại Cát
29/4/2131Chủ Nhậtmùng 3Quý MùiBìnhMãoĐại Hung
30/4/2131Thứ Haimùng 4Giáp ThânĐịnhTấtCát
1/5/2131Thứ Bamùng 5Ất DậuChấpChủyĐại Hung
2/5/2131Thứ Tưmùng 6Bính TuấtPháSâmĐại HungSát Chủ Dương
3/5/2131Thứ Nămmùng 7Đinh HợiNguyTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/5/2131Thứ Sáumùng 8Mậu TýThànhQuỷCát
5/5/2131Thứ Bảymùng 9Kỷ SửuThuLiễuBình Hòa
6/5/2131Chủ Nhậtmùng 10Canh DầnKhaiTinhCát
7/5/2131Thứ Hai11Tân MãoKhaiTrươngĐại Cát
8/5/2131Thứ Ba12Nhâm ThìnBếDựcĐại Hung
9/5/2131Thứ Tư13Quý TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
10/5/2131Thứ Năm14Giáp NgọTrừGiácCát
11/5/2131Thứ Sáu15Ất MùiMãnCangCát
12/5/2131Thứ Bảy16Bính ThânBìnhĐêĐại Hung
13/5/2131Chủ Nhật17Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
14/5/2131Thứ Hai18Mậu TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
15/5/2131Thứ Ba19Kỷ HợiPháHung
16/5/2131Thứ Tư20Canh TýNguyCát
17/5/2131Thứ Năm21Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
18/5/2131Thứ Sáu22Nhâm DầnThuNgưuBình Hòa
19/5/2131Thứ Bảy23Quý MãoKhaiNữCát
20/5/2131Chủ Nhật24Giáp ThìnBếĐại Hung
21/5/2131Thứ Hai25Ất TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
22/5/2131Thứ Ba26Bính NgọTrừThấtCát
23/5/2131Thứ Tư27Đinh MùiMãnBíchĐại Cát
24/5/2131Thứ Năm28Mậu ThânBìnhKhuêĐại Hung
25/5/2131Thứ Sáu29Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.