Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 4 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 28/4/2120 đến 26/5/2120 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2120

5/5/2120Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/5/2120Đại CátThứ Ba · 17 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2120Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2120Đại CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/2120Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/5/2120Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/2120Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/5/2120CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/4/2120Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuChấpPhòngHung
29/4/2120Thứ Haimùng 2Bính TuấtPháTâmĐại HungSát Chủ Dương
30/4/2120Thứ Bamùng 3Đinh HợiNguyBình Hòa
1/5/2120Thứ Tưmùng 4Mậu TýThànhĐại Cát
2/5/2120Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuThuĐẩuCát
3/5/2120Thứ Sáumùng 6Canh DầnKhaiNgưuCát
4/5/2120Thứ Bảymùng 7Tân MãoBếNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/5/2120Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnKiếnĐại Cát
6/5/2120Thứ Haimùng 9Quý TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
7/5/2120Thứ Bamùng 10Giáp NgọTrừThấtCát
8/5/2120Thứ Tư11Ất MùiMãnBíchĐại Cát
9/5/2120Thứ Năm12Bính ThânBìnhKhuêĐại Hung
10/5/2120Thứ Sáu13Đinh DậuĐịnhLâuBình Hòa
11/5/2120Thứ Bảy14Mậu TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2120Chủ Nhật15Kỷ HợiPháMãoĐại Hung
13/5/2120Thứ Hai16Canh TýNguyTấtCát
14/5/2120Thứ Ba17Tân SửuThànhChủyĐại Cát
15/5/2120Thứ Tư18Nhâm DầnThuSâmCát
16/5/2120Thứ Năm19Quý MãoKhaiTỉnhĐại Cát
17/5/2120Thứ Sáu20Giáp ThìnBếQuỷĐại Hung
18/5/2120Thứ Bảy21Ất TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
19/5/2120Chủ Nhật22Bính NgọTrừTinhBình Hòa
20/5/2120Thứ Hai23Đinh MùiMãnTrươngĐại Cát
21/5/2120Thứ Ba24Mậu ThânBìnhDựcĐại Hung
22/5/2120Thứ Tư25Kỷ DậuĐịnhChẩnBình Hòa
23/5/2120Thứ Năm26Canh TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
24/5/2120Thứ Sáu27Tân HợiPháCangBình Hòa
25/5/2120Thứ Bảy28Nhâm TýNguyĐêĐại Hung
26/5/2120Chủ Nhật29Quý SửuThànhPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.