Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2118

Tháng 4 âm lịch năm 2118 (Mậu Dần) kéo dài từ 20/5/2118 đến 18/6/2118 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2118

25/5/2118Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2118Đại CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2118Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/6/2118Đại CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/6/2118Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/2118Đại CátThứ Năm · 21 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/6/2118Đại CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/5/2118CátThứ Sáu · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2118

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/5/2118Thứ Sáumùng 1Bính ThânBìnhQuỷĐại Hung
21/5/2118Thứ Bảymùng 2Đinh DậuĐịnhLiễuHung
22/5/2118Chủ Nhậtmùng 3Mậu TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
23/5/2118Thứ Haimùng 4Kỷ HợiPháTrươngHung
24/5/2118Thứ Bamùng 5Canh TýNguyDựcBình Hòa
25/5/2118Thứ Tưmùng 6Tân SửuThànhChẩnĐại Cát
26/5/2118Thứ Nămmùng 7Nhâm DầnThuGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/5/2118Thứ Sáumùng 8Quý MãoKhaiCangCát
28/5/2118Thứ Bảymùng 9Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
29/5/2118Chủ Nhậtmùng 10Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
30/5/2118Thứ Hai11Bính NgọTrừTâmBình Hòa
31/5/2118Thứ Ba12Đinh MùiMãnĐại Cát
1/6/2118Thứ Tư13Mậu ThânBìnhHung
2/6/2118Thứ Năm14Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
3/6/2118Thứ Sáu15Canh TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
4/6/2118Thứ Bảy16Tân HợiPháNữBình Hòa
5/6/2118Chủ Nhật17Nhâm TýNguyĐại Hung
6/6/2118Thứ Hai18Quý SửuThànhNguyCát
7/6/2118Thứ Ba19Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
8/6/2118Thứ Tư20Ất MãoThuBíchĐại Cát
9/6/2118Thứ Năm21Bính ThìnKhaiKhuêĐại Cát
10/6/2118Thứ Sáu22Đinh TỵBếLâuĐại HungThụ Tử
11/6/2118Thứ Bảy23Mậu NgọKiếnVịĐại Cát
12/6/2118Chủ Nhật24Kỷ MùiTrừMãoHung
13/6/2118Thứ Hai25Canh ThânMãnTấtĐại Cát
14/6/2118Thứ Ba26Tân DậuBìnhChủyHung
15/6/2118Thứ Tư27Nhâm TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
16/6/2118Thứ Năm28Quý HợiChấpTỉnhHung
17/6/2118Thứ Sáu29Giáp TýPháQuỷĐại Hung
18/6/2118Thứ Bảy30Ất SửuNguyLiễuHung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.