Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Khai Trương Tháng 4 Âm Lịch Năm 2114

Tháng 4 âm lịch năm 2114 (Giáp Tuất) kéo dài từ 5/5/2114 đến 2/6/2114 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để khai trương cửa hàng, mở công ty, mở hàng đầu năm — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để khai trương tháng 4 âm lịch 2114

16/5/2114Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2114Đại CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/5/2114Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2114Đại CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2114Đại CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/2114CátThứ Ba · 18 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2114CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/5/2114CátThứ Tư · 19 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch khai trương trọn tháng 4 âm lịch năm 2114

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/5/2114Thứ Bảymùng 1Canh ThânĐịnhĐêHung
6/5/2114Chủ Nhậtmùng 2Tân DậuChấpPhòngHung
7/5/2114Thứ Haimùng 3Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2114Thứ Bamùng 4Quý HợiPháHung
9/5/2114Thứ Tưmùng 5Giáp TýNguyHung
10/5/2114Thứ Nămmùng 6Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
11/5/2114Thứ Sáumùng 7Bính DầnThuNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/5/2114Thứ Bảymùng 8Đinh MãoKhaiNữCát
13/5/2114Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThìnBếĐại Hung
14/5/2114Thứ Haimùng 10Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
15/5/2114Thứ Ba11Canh NgọTrừThấtĐại Cát
16/5/2114Thứ Tư12Tân MùiMãnBíchĐại Cát
17/5/2114Thứ Năm13Nhâm ThânBìnhKhuêĐại Hung
18/5/2114Thứ Sáu14Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
19/5/2114Thứ Bảy15Giáp TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2114Chủ Nhật16Ất HợiPháMãoĐại Hung
21/5/2114Thứ Hai17Bính TýNguyTấtHung
22/5/2114Thứ Ba18Đinh SửuThànhChủyCát
23/5/2114Thứ Tư19Mậu DầnThuSâmCát
24/5/2114Thứ Năm20Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
25/5/2114Thứ Sáu21Canh ThìnBếQuỷBình Hòa
26/5/2114Thứ Bảy22Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
27/5/2114Chủ Nhật23Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
28/5/2114Thứ Hai24Quý MùiMãnTrươngĐại Cát
29/5/2114Thứ Ba25Giáp ThânBìnhDựcĐại Hung
30/5/2114Thứ Tư26Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
31/5/2114Thứ Năm27Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
1/6/2114Thứ Sáu28Đinh HợiPháCangĐại Hung
2/6/2114Thứ Bảy29Mậu TýNguyĐêĐại Hung

Cách chọn ngày khai trương theo cổ truyền

Với việc khai trương, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Kiến, Mãn, Thành, Thu, Khai và tránh trực Bình, Chấp, Phá, Bế; sao tốt gồm Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Vị, Tỉnh, Trương, sao kỵ gồm Đê, Nguy, Khuê. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Khai trương hợp nhất với trực Khai (mở mang, khơi thông) và trực Kiến, Mãn, Thành, Thu; tối kỵ trực Chấp và Bế — Chấp là tiểu hao (xuất kho, chi tiền đều hao), Bế là bế tắc, cửa hàng mở ngày Bế bị coi là "mở mà như đóng".

Giờ cắt băng, mở cửa đón khách đầu tiên nên rơi vào giờ hoàng đạo — nhiều chủ tiệm chọn giờ Thanh Long hoặc Bảo Quang (phúc đức chiếu, tốt cho tế lễ khai trương) rồi mới tính giờ hành chính.

Ngày khai trương cũng nên hợp tuổi người đứng tên kinh doanh: tránh ngày lục xung với chi tuổi, và nếu được ngày tam hợp thì càng thêm quý nhân khách hàng.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ khai trương chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt khai trương các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.